Getafe CF
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Athletic Bilbao

Getafe CF vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 2-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 14' L. Vazquez · M. Satriano 1-0
  2. 29' Djené
  3. 31' Yuri Berchiche
  4. 45'+1 Mauro Arambarri
  5. HT1-0
  6. 46' I. Ruiz de Galarreta A. Rego
  7. 46' N. Williams G. Guruzeta
  8. 64' J. Areso Y. Alvarez
  9. 64' M. Vesga M. Jauregizar
  10. 67' M. Martin L. Vazquez
  11. 71' M. Sannadi O. Sancet
  12. 81' V. Birmancevic A. Liso
  13. 82' D. Rico Djene
  14. 85' Sebastián Boselli
  15. 90' M. Satriano · M. Martin 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 6.3
  2. 15S. Boselli 6.9
  3. 2Djene ▼ 82' 6.9
  4. 22D. Duarte 7.0
  5. 24Z. Romero 6.9
  6. 21J. Iglesias 6.9
  7. 23A. Liso ▼ 81' 6.7
  8. 5L. Milla 7.5
  9. 8M. Arambarri 6.3
  10. 10M. Satriano 8.3
  11. 19L. Vazquez ▼ 67' 7.0

Dự bị 10

  1. 1J. Letacek
  2. 16D. Rico ▲ 82' 6.9
  3. 14Javier Munoz
  4. 20V. Birmancevic ▲ 81' 6.9
  5. 11A. Kamara
  6. 18Alex Sancris
  7. 26Davinchi
  8. 44A. Riquelme
  9. 6M. Martin ▲ 67' 7.6
  10. 41J. Montes
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1U. Simon 6.9
  2. 3D. Vivian 6.3
  3. 5Y. Alvarez ▼ 64' 6.9
  4. 14A. Laporte 6.9
  5. 17Y. Berchiche 6.2
  6. 30A. Rego ▼ 46' 6.3
  7. 18M. Jauregizar ▼ 64' 6.2
  8. 9I. Williams 5.9
  9. 8O. Sancet ▼ 71' 6.7
  10. 7A. Berenguer 6.3
  11. 11G. Guruzeta ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 27A. Padilla
  2. 15I. Lekue
  3. 12J. Areso ▲ 64' 6.2
  4. 23R. Navarro
  5. 22N. Serrano
  6. 20U. Gomez
  7. 16I. Ruiz de Galarreta ▲ 46' 6.9
  8. 6M. Vesga ▲ 64' 6.6
  9. 10N. Williams ▲ 46' 6.3
  10. 19A. Boiro
  11. 13U. Egiluz
  12. 21M. Sannadi ▲ 71' 6.3

Thống kê

034
310
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm5
6Trúng đích0
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
4Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
0Cứu thua3
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
233Chuyền bóng526
145Chuyền chính xác429
62%Chính xác chuyền82%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu51
34Ghi được55
41Thủng lưới86
0.81Bàn thắng mỗi trận1.08
14Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn26
19Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu