Athletic Bilbao
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Getafe CF

Athletic Bilbao vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 2, hòa 6, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWLLD Getafe CF
  1. HT0-0
  2. 59' Nico Williams Oier Zarraga
  3. 59' Mikel Vesga Dani García
  4. 59' Oihan Sancet Álex Berenguer
  5. 69' Raúl García Gorka Guruzeta
  6. 72' Carles Aleñá N. Maksimović
  7. 72' Portu D. Suárez
  8. 73' Ángel Algobia M. El Haddadi
  9. 82' Capa De Marcos
  10. 82' Juanmi Latasa E. Ünal
  11. 86' Gonzalo Villar Luis Milla
  12. FT0-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 7.2
  2. 18De Marcos ▼ 82' 7.2
  3. 3Dani Vivian 6.9
  4. 5Yeray 7.3
  5. 17Yuri 7.2
  6. 19Oier Zarraga ▼ 59' 6.9
  7. 14Dani García ▼ 59' 6.9
  8. 10Muniain 8.0
  9. 9I. Williams 6.7
  10. 12Gorka Guruzeta ▼ 69' 7.0
  11. 7Álex Berenguer ▼ 59' 6.6

Dự bị 12

  1. 11Nico Williams ▲ 59' 7.0
  2. 6Mikel Vesga ▲ 59' 7.2
  3. 8Oihan Sancet ▲ 59' 6.5
  4. 22Raúl García ▲ 69' 6.7
  5. 21Capa ▲ 82' 6.6
  6. 31Aitor Paredes
  7. 24Balenziaga
  8. 1Unai Simón
  9. 29Malcom Adu
  10. 4Íñigo Martínez
  11. 35Ander Iru
  12. 16Unai Vencedor
Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 7.7
  2. 22D. Suárez ▼ 72' 6.9
  3. 2D. Dakonam 6.9
  4. 6Domingos Duarte 7.2
  5. 15O. Alderete 7.3
  6. 21Juan Iglesias 6.9
  7. 5Luis Milla ▼ 86' 7.2
  8. 20N. Maksimović ▼ 72' 7.3
  9. 17M. El Haddadi ▼ 73' 7.9
  10. 19Borja Mayoral 6.7
  11. 10E. Ünal ▼ 82' 6.7

Dự bị 11

  1. 11Carles Aleñá ▲ 72' 5.9
  2. 9Portu ▲ 72' 6.3
  3. 16Ángel Algobia ▲ 73' 6.7
  4. 14Juanmi Latasa ▲ 82' 6.7
  5. 24Gonzalo Villar ▲ 86' 6.5
  6. 1Kiko Casilla
  7. 8Jaime Seoane
  8. 3F. Angileri
  9. 12J. Amavi
  10. 27Diego Conde
  11. 23S. Mitrović

Thống kê

0013
300
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm10
3Trúng đích1
8Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
13Phạt góc3
4Việt vị1
9Phạm lỗi9
1Cứu thua3
499Chuyền bóng284
390Chuyền chính xác172
78%Chính xác chuyền61%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu51
84Ghi được44
53Thủng lưới59
1.5Bàn thắng mỗi trận0.86
20Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu