Getafe CF
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Getafe CF vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
LLLWW Athletic Bilbao
  1. HT0-0
  2. 57' Oihan Sancet Maroan Sannadi
  3. 57' Adama Boiro Unai Gómez
  4. 67' Borja Mayoral Á. Rodríguez
  5. 70' Luis Milla
  6. 76' 0-1 Gorka Guruzeta
  7. 79' P. González Coba
  8. 85' B. Yıldırım C. Uche
  9. 85' A. Nyom Juan Iglesias
  10. 85' I. Bekhoucha Ramon Terrats
  11. 85' Ruíz de Galarreta Mikel Jauregizar
  12. 86' De Marcos Andoni Gorosabel
  13. 89' 0-2 Dani Vivian
  14. 90'+1 Unai Núñez Álex Berenguer
  15. FT0-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.2
  2. 21Juan Iglesias ▼ 85' 7.0
  3. 22Domingos Duarte 6.9
  4. 15O. Alderete 6.9
  5. 16Diego Rico 7.0
  6. 11Ramon Terrats ▼ 85' 6.7
  7. 5Luis Milla 6.7
  8. 8M. Arambarri 6.3
  9. 29Coba ▼ 79' 6.7
  10. 18Á. Rodríguez ▼ 67' 7.2
  11. 6C. Uche ▼ 85' 6.3

Dự bị 10

  1. 9Borja Mayoral ▲ 67' 6.5
  2. 19P. González ▲ 79' 6.2
  3. 10B. Yıldırım ▲ 85' 6.7
  4. 12A. Nyom ▲ 85' 6.5
  5. 28I. Bekhoucha ▲ 85' 6.3
  6. 20Yellu Santiago
  7. 17Carles Pérez
  8. 14Juan Bernat
  9. 37Luca Lohr
  10. 1J. Letáček
Athletic Bilbao Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.7
  2. 3Dani Vivian 8.7
  3. 5Yeray 7.0
  4. 17Yuri 7.0
  5. 2Andoni Gorosabel ▼ 86' 7.0
  6. 23Mikel Jauregizar ▼ 85' 6.6
  7. 6Mikel Vesga 7.6
  8. 20Unai Gómez ▼ 57' 6.3
  9. 7Álex Berenguer ▼ 90' 7.0
  10. 12Gorka Guruzeta 6.7
  11. 21Maroan Sannadi ▼ 57' 6.3

Dự bị 12

  1. 8Oihan Sancet ▲ 57' 6.6
  2. 32Adama Boiro ▲ 57' 6.2
  3. 16Ruíz de Galarreta ▲ 85' 6.7
  4. 18De Marcos ▲ 86' 6.3
  5. 14Unai Núñez ▲ 90'
  6. 15Lekue
  7. 39Iker Varela
  8. 4Aitor Paredes
  9. 35Alejandro Rego
  10. 24Beñat Prados
  11. 28Peio Canales
  12. 13Julen Agirrezabala

Thống kê

012
500
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm9
1Trúng đích2
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
2Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Cứu thua1
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
235Chuyền bóng459
127Chuyền chính xác362
54%Chính xác chuyền79%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu62
41Ghi được86
49Thủng lưới65
0.84Bàn thắng mỗi trận1.39
16Giữ sạch lưới23
16Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu