Getafe CF
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Athletic Bilbao

Getafe CF vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 2-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Sân vận động
Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
WWLLD Getafe CF
LLLWW Athletic Bilbao
  1. -5' Jaime Mata
  2. 2' 0-1 Iñaki Williams · Ander Herrera
  3. 14' Juan Iglesias
  4. 18' Oihan Sancet
  5. 19' Damián Suárez
  6. 25' Domingos Duarte
  7. 27' Carles Aleñá · E. Ünal 1-1
  8. 31' Carles Aleñá
  9. HT1-1
  10. 55' Álex Berenguer Muniain
  11. 55' Yuri De Marcos
  12. 56' Raúl García Oihan Sancet
  13. 62' 1-2 Raúl García · Nico Williams
  14. 64' Ander Herrera
  15. 72' F. Angileri Juan Iglesias
  16. 73' M. El Haddadi N. Maksimović
  17. 74' Oier Zarraga Nico Williams
  18. 74' Dani García Ander Herrera
  19. 76' M. El Haddadi · Carles Aleñá 2-2
  20. 80' Oier Zarraga
  21. 85' Portu Borja Mayoral
  22. 85' Ángel Algobia Carles Aleñá
  23. 90'+1 Ángel Algobia
  24. 90'+2 Iñigo Martínez
  25. 90'+3 Latasa E. Ünal
  26. FT2-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 6.5
  2. 22D. Suárez 6.9
  3. 2D. Dakonam 6.7
  4. 23S. Mitrović 6.5
  5. 6Domingos Duarte 6.7
  6. 21Juan Iglesias ▼ 72' 6.9
  7. 20N. Maksimović ▼ 73' 6.6
  8. 5Luis Milla 6.9
  9. 11Carles Aleñá ▼ 85' 7.9
  10. 19Borja Mayoral ▼ 85' 6.9
  11. 10E. Ünal ▼ 90' 7.2

Dự bị 12

  1. 3F. Angileri ▲ 72' 7.0
  2. 17M. El Haddadi ▲ 73' 7.7
  3. 9Portu ▲ 85' 6.5
  4. 16Ángel Algobia ▲ 85' 6.2
  5. 14Latasa ▲ 90'
  6. 4G. Álvarez
  7. 15O. Alderete
  8. 12J. Amavi
  9. 27Diego Conde
  10. 8Jaime Seoane
  11. 7Mata
  12. 1Kiko Casilla
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.2
  2. 18De Marcos ▼ 55' 6.7
  3. 3Dani Vivian 6.6
  4. 4Íñigo Martínez 7.2
  5. 15Lekue 6.2
  6. 23Ander Herrera ▼ 74' 7.2
  7. 6Mikel Vesga 7.2
  8. 11Nico Williams ▼ 74' 6.7
  9. 8Oihan Sancet ▼ 56' 6.2
  10. 10Muniain ▼ 55' 6.7
  11. 9Iñaki Williams 7.3

Dự bị 12

  1. 7Álex Berenguer ▲ 55' 6.7
  2. 17Yuri ▲ 55' 6.6
  3. 22Raúl García ▲ 56' 7.3
  4. 19Oier Zarraga ▲ 74' 6.3
  5. 14Dani García ▲ 74' 6.7
  6. 16Unai Vencedor
  7. 5Yeray
  8. 20Asier Villalibre
  9. 13Julen Agirrezabala
  10. 24Balenziaga
  11. 31Aitor Paredes
  12. 12Gorka Guruzeta

Thống kê

067
440
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm14
4Trúng đích4
2Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
7Phạt góc4
5Việt vị2
14Phạm lỗi11
6Thẻ vàng4
2Cứu thua2
362Chuyền bóng528
264Chuyền chính xác443
73%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu56
44Ghi được84
59Thủng lưới53
0.86Bàn thắng mỗi trận1.5
16Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu