Real Sociedad
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Levante UD

Real Sociedad vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 4, hòa 3, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WLDWD Levante UD
  1. 15' Ander Barrenetxea
  2. 15' Manuel Sánchez
  3. 17' Matias Moreno
  4. 30' J. Martin · C. Soler 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' P. Martinez I. Losada
  7. 46' A. Matturro M. Moreno
  8. 54' Carlos Espí
  9. 59' U. Raghouber O. Rey
  10. 59' I. Romero K. Tunde
  11. 63' P. Marin A. Barrenetxea
  12. 64' B. Mendez L. Sucic
  13. 69' A. Elustondo D. Caleta-Car
  14. 81' T. Abed V. Garcia
  15. 83' B. Mendez · P. Marin 2-0
  16. 85' O. Oskarsson G. Guedes
  17. 85' I. Aguirre B. Turrientes
  18. 87' Jon Martin
  19. FT2-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 8.3
  2. 2J. Aramburu 7.2
  3. 31J. Martin 7.2
  4. 16D. Caleta-Car ▼ 69' 7.2
  5. 17S. Gomez 7.5
  6. 8B. Turrientes ▼ 85' 6.9
  7. 18C. Soler 8.3
  8. 7A. Barrenetxea ▼ 63' 7.2
  9. 24L. Sucic ▼ 64' 6.9
  10. 11G. Guedes ▼ 85' 7.5
  11. 10M. Oyarzabal 6.9

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 23B. Mendez ▲ 64' 7.2
  3. 6A. Elustondo ▲ 69' 6.6
  4. 9O. Oskarsson ▲ 85' 6.2
  5. 21A. Zakharyan
  6. 19J. Karrikaburu
  7. 38L. Beitia
  8. 14T. Kubo
  9. 3A. Munoz
  10. 15P. Marin ▲ 63' 7.7
  11. 22Wesley
  12. 46I. Aguirre ▲ 85' 6.3
Levante UD Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 6.6
  2. 22J. Toljan 6.3
  3. 4Dela 6.9
  4. 2M. Moreno ▼ 46' 6.2
  5. 23M. Sanchez 5.9
  6. 8J. A. Olasagasti 6.7
  7. 20O. Rey ▼ 59' 6.9
  8. 18I. Losada ▼ 46' 6.3
  9. 17V. Garcia ▼ 81' 6.3
  10. 19C. Espi 6.9
  11. 26K. Tunde ▼ 59' 6.3

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 16K. Arriaga
  3. 24C. Alvarez
  4. 14U. Raghouber ▲ 59' 6.3
  5. 55T. Abed ▲ 81' 6.3
  6. 27F. Cortes
  7. 11J. Morales
  8. 10P. Martinez ▲ 46' 6.3
  9. 9I. Romero ▲ 59' 6.3
  10. 3A. Matturro ▲ 46' 6.2
  11. 21K. Etta Eyong
  12. 29N. Perez

Thống kê

0211
530
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm8
5Trúng đích4
9Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
11Phạt góc5
4Việt vị1
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
467Chuyền bóng315
397Chuyền chính xác246
85%Chính xác chuyền78%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu42
66Ghi được54
64Thủng lưới66
1.53Bàn thắng mỗi trận1.29
5Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu