Real Sociedad vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 4, hòa 3, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- WLDWD Levante UD
- 18' Álejandro Cantero
- 42' Barrenetxea · David Silva 1-0
- HT1-0
- 65' ▲ Morales ▼ E. Bardhi
- 65' ▲ Jorge de Frutos ▼ Cantero
- 69' ▲ Portu ▼ Mikel Oyarzabal
- 76' ▲ Pablo Martínez ▼ N. Radoja
- 82' ▲ Robert Navarro ▼ David Silva
- 82' ▲ A. Januzaj ▼ Barrenetxea
- 84' Andoni Gorosabel
- 86' ▲ A. Sørloth ▼ A. Isak
- 86' ▲ Zaldúa ▼ Gorosabel
- FT1-0
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.9
- 6Elustondo 7.5
- 18Gorosabel ▼ 86' 6.6
- 24R. Le Normand 7.2
- 12Aihen Muñoz 6.9
- 21David Silva ⇢ ▼ 82' 7.2
- 8Mikel Merino 6.9
- 3Martín Zubimendi 6.7
- 10Mikel Oyarzabal ▼ 69' 6.2
- 19A. Isak ▼ 86' 7.0
- 22Barrenetxea ⚽ ▼ 82' 7.0
Dự bị 11
- 7Portu ▲ 69' 6.5
- 29Robert Navarro ▲ 82' 7.3
- 11A. Januzaj ▲ 82' 6.3
- 23A. Sørloth ▲ 86' 6.7
- 2Zaldúa ▲ 86' 6.7
- 5Zubeldía
- 33Karrikaburu
- 27Beñat Turrientes
- 16Guevara
- 34Gaizka Ayesa
- 26Jon Pacheco
- 34Dani Cárdenas 6.7
- 6Ó. Duarte 6.3
- 20Miramón 7.2
- 19Clerc 6.9
- 14Rúben Vezo 7.3
- 24Campaña 6.9
- 5N. Radoja ▼ 76' 6.9
- 22Melero 6.2
- 10E. Bardhi ▼ 65' 6.9
- 9Roger Martí 6.5
- 29Cantero ▼ 65' 6.5
Dự bị 10
- 11Morales ▲ 65' 6.0
- 18Jorge de Frutos ▲ 65' 6.6
- 25Pablo Martínez ▲ 76' 7.0
- 28José Manuel
- 4Rober
- 12M. Malsa
- 1Koke
- 23Coke
- 3Enric Franquesa
- 2Son
Thống kê
01⚑2
⚑210
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm6
2Trúng đích0
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm1
0Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
2Phạt góc2
1Việt vị1
17Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
458Chuyền bóng421
384Chuyền chính xác345
84%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
58Trận đấu48
82Ghi được72
63Thủng lưới86
1.41Bàn thắng mỗi trận1.5
25Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai40