Levante UD vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-3 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, Real Sociedad thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Trọng tài
- David Medie Jimenez, Spain
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LLWDW Real Sociedad
- 4' Chema · Jason 1-0
- 13' Emmanuel Boateng
- 24' Chema
- HT1-0
- 46' ▲ Zurutuza ▼ Andoni Gorosabel
- 49' José Luis Morales
- 53' Asier Illarramendi
- 56' ▲ Juanmi ▼ Igor Zubeldía
- 65' Enis Bardhi
- 73' 1-1 T. Hernández · Mikel Oyarzabal
- 76' José Campaña
- 77' ▲ Coke ▼ Borja Mayoral
- 77' 1-2 Juanmi · A. Januzaj
- 83' 1-3 Mikel Oyarzabal · Juanmi
- 84' ▲ Roger Martí ▼ S. Prcić
- 88' Oier Olazábal
- 90'+1 ▲ M. Simon ▼ Jason
- FT1-3
Đội hình
- 13Oier 5.6
- 15Sergio Postigo 6.5
- 6Chema ⚽ 7.1
- 4Rober 6.0
- 24Campaña 6.9
- 8S. Prcić ▼ 84' 7.1
- 11José Luis Morales 6.7
- 10E. Bardhi 6.9
- 23Jason ⇢ ▼ 90' 7.1
- 21E. Boateng 6.7
- 2Borja Mayoral ▼ 77' 6.5
Dự bị 7
- 12Coke ▲ 77' 5.5
- 9Roger Martí ▲ 84' 6.5
- 7M. Simon ▲ 90'
- 5C. Doukouré
- 18E. Cabaco
- 19Pedro López
- 25Aitor Fernández
- 13Moyà 6.4
- 6H. Moreno 6.9
- 3Diego Llorente 6.8
- 15Aritz Elustondo 7.4
- 18Andoni Gorosabel ▼ 46' 6.7
- 19T. Hernández ⚽ 7.6
- 4Illarramendi 7.1
- 11A. Januzaj ⇢ 7.6
- 5Igor Zubeldía ▼ 56' 6.6
- 12Willian José 6.9
- 10Mikel Oyarzabal ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 7
- 17Zurutuza ▲ 46' 6.5
- 7Juanmi ⚽ ▲ 56' 7.9
- 1G. Rulli
- 20Kévin Rodrigues
- 21Jon Bautista
- 22Raúl Navas
- 24Sandro Ramírez
Thống kê
06⚑6
⚑410
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm15
2Trúng đích4
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm10
8Bị chặn6
6Phạt góc4
3Việt vị4
17Phạm lỗi12
6Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
368Chuyền bóng428
294Chuyền chính xác346
80%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
64Ghi được50
71Thủng lưới49
1.52Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai25