Real Sociedad vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 4, hòa 3, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- WLDWD Levante UD
- 24' 0-1 E. Bardhi · Melero
- 37' Gonzalo Melero
- 40' 0-2 Borja Mayoral
- 42' Carlos Clerc
- HT0-2
- 46' ▲ Portu ▼ R. Le Normand
- 46' ▲ Willian José ▼ Sangalli
- 47' Willian José 1-2
- 56' Willian José
- 73' ▲ Zaldúa ▼ Gorosabel
- 76' ▲ Roger Martí ▼ Borja Mayoral
- 80' ▲ N. Vukčević ▼ Melero
- 85' ▲ Coke ▼ E. Bardhi
- 89' Sergio Postigo
- 90' Portu
- 90' Joseba Zaldúa
- 90' Aitor
- FT1-2
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.7
- 18Andoni Gorosabel 6.3
- 24Robin Le Normand ▼ 46' 6.4
- 3Diego Llorente 6.4
- 20Nacho Monreal 6.1
- 5Igor Zubeldia 6.9
- 21Martin Ødegaard 7.0
- 8Mikel Merino 6.9
- 23Luca Sangalli 6.9
- 10Mikel Oyarzabal 7.2
- 19Alexander Isak 6.6
Dự bị 7
- 13Miguel Ángel Moyà
- 2Joseba Zaldúa 6.8
- 16Ander Guevara
- 11Adnan Januzaj
- 22Ander Barrenetxea
- 9Willian José ⚽ ▲ 46' 6.9
- 7Portu ▲ 46' 7.1
- 13Aitor 7.4
- 20Jorge Miramon 6.8
- 15Sergio Postigo 6.5
- 14Rubén Vezo 6.9
- 19Carlos Clerc 7.1
- 24José Campaña 8.0
- 5Nemanja Radoja 7.0
- 22Gonzalo Melero ⇢ 7.4
- 10Enis Bardhi ⚽ ▼ 85' 7.6
- 11José Luis Morales 6.8
- 21Borja Mayoral ⚽ ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 26Dani Cárdenas
- 23Coke ▲ 85' 6.6
- 6Óscar Duarte
- 17Nikola Vukčević ▲ 80' 6.8
- 9Roger Martí ▲ 76' 6.5
- 8Hernani
- 7Sergio León
Thống kê
03⚑9
⚑540
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm13
5Trúng đích4
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
9Phạt góc5
2Việt vị4
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
3Cứu thua4
511Chuyền bóng273
432Chuyền chính xác189
85%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
46Trận đấu41
80Ghi được54
54Thủng lưới57
1.74Bàn thắng mỗi trận1.32
13Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai31