Levante UD vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, Real Sociedad thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
- Sân vận động
- Estadio Camilo Cano, La Nucía
- Trọng tài
- Valentín Pizarro
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LLWDW Real Sociedad
- 12' 0-1 A. Isak · M. Oyarzabal
- 14' M. Zubimendi
- 16' J. Morales · R. Rochina 1-1
- HT1-1
- 54' ▲ M. Odegaard ▼ I. Zubeldia
- 63' A. Elustondo
- 67' N. Vukcevic
- 68' ▲ M. Oyarzabal ▼ A. Barrenetxea Muguruza
- 72' ▲ N. Vukcevic ▼ G. Melero
- 72' ▲ J. Morales ▼ M. Roger
- 83' ▲ R. Rochina ▼ Hernani
- 83' ▲ S. Postigo ▼ Rober
- 84' ▲ A. Isak ▼ Willian Jose
- 84' ▲ A. Munoz ▼ N. Monreal
- 88' ▲ B. Mayoral ▼ S. Leon
- 90' Postigo S.
- 90'+5 G. Melero
- FT1-1
Đội hình
- 13Aitor 6.5
- 20Jorge Miramón 7.0
- 15Sergio Postigo 6.7
- 14Rubén Vezo 7.2
- 19Carlos Clerc 7.3
- 16Ruben Rochina ⇢ 7.2
- 5Nemanja Radoja 7.0
- 17Nikola Vukčević 6.6
- 24José Campaña 7.3
- 21Borja Mayoral 6.5
- 11José Luis Morales ⚽ 6.9
Dự bị 12
- 1Koke
- 4Róber Pier 6.3
- 6Óscar Duarte
- 3Toño
- 23Coke
- 43Giorgi Kochorashvili
- 22Gonzalo Melero 6.0
- 42Alex Blesa
- 8Hernani 6.3
- 9Roger Martí 6.7
- 31Joan Monterde
- 7Sergio León 6.5
- 13Miguel Ángel Moyà 6.9
- 18Andoni Gorosabel 7.0
- 6Aritz Elustondo 6.6
- 24Robin Le Normand 6.9
- 12Aihen Muñoz 6.3
- 36Martín Zubimendi 6.2
- 8Mikel Merino 6.9
- 7Portu 6.2
- 21Martin Ødegaard 6.3
- 10Mikel Oyarzabal ⇢ 7.0
- 19Alexander Isak ⚽ 7.2
Dự bị 12
- 1Álex Remiro
- 30Andoni Zubiaurre
- 20Nacho Monreal 6.3
- 26Jon Pacheco Dozagarat
- 3Diego Llorente 6.6
- 33Aritz Arambarri
- 5Igor Zubeldia 6.7
- 31Näis Djouahra
- 35Julen Lobete
- 28Roberto López
- 22Ander Barrenetxea 6.5
- 9Willian José 6.7
Thống kê
03⚑4
⚑220
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm8
4Trúng đích3
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
4Phạt góc2
0Việt vị3
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
380Chuyền bóng444
305Chuyền chính xác362
80%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu46
54Ghi được80
57Thủng lưới54
1.32Bàn thắng mỗi trận1.74
7Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai50