Levante UD vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, Real Sociedad thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Javier Alberola
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LLWDW Real Sociedad
- 38' Alexander Isak
- HT0-0
- 52' Róber Pier
- 53' Miramón · Campaña 1-0
- 62' ▲ Melero ▼ Campaña
- 62' ▲ E. Bardhi ▼ Dani Gómez
- 66' 1-1 David Silva · Gorosabel
- 76' ▲ Postigo ▼ Ó. Duarte
- 76' ▲ Roger Martí ▼ N. Radoja
- 84' ▲ Portu ▼ A. Isak
- 84' ▲ A. Januzaj ▼ Rafinha
- 87' Diego Rico
- 89' Sergio Postigo
- 89' Robin Le Normand
- 90'+3 ▲ M. Malsa ▼ Morales
- 90'+1 ▲ Illarramendi ▼ Mikel Merino
- 90' Melero11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 34Dani Cárdenas 7.0
- 6Ó. Duarte ▼ 76' 6.3
- 20Miramón ⚽ 7.0
- 14Rúben Vezo 7.3
- 2Son 7.0
- 4Rober 6.9
- 24Campaña ⇢ ▼ 62' 7.2
- 5N. Radoja ▼ 76' 6.2
- 11Morales ▼ 90' 6.6
- 8Pepelu 6.9
- 21Dani Gómez ▼ 62' 6.7
Dự bị 12
- 22Melero ⚽ ▲ 62' 6.3
- 10E. Bardhi ▲ 62' 6.7
- 15Postigo ▲ 76' 6.7
- 9Roger Martí ▲ 76' 6.9
- 12M. Malsa ▲ 90'
- 7M. Cáceres
- 42Marc Pubill
- 23Coke
- 1Aitor Fernández
- 17N. Vukčević
- 29Cantero
- 25M. Saracchi
- 1Álex Remiro 6.9
- 15Diego Rico 6.2
- 18Gorosabel ⇢ 7.2
- 24R. Le Normand 7.3
- 21David Silva ⚽ 7.9
- 17Rafinha ▼ 84' 7.2
- 8Mikel Merino ▼ 90' 7.2
- 5Zubeldía 6.5
- 3Martín Zubimendi 7.9
- 23A. Sørloth 6.6
- 19A. Isak ▼ 84' 7.2
Dự bị 12
- 7Portu ▲ 84' 6.7
- 11A. Januzaj ▲ 84' 6.5
- 4Illarramendi ▲ 90'
- 14Jon Guridi
- 47Ander Martín
- 6Elustondo
- 12Aihen Muñoz
- 2Zaldúa
- 26Jon Pacheco
- 13M. Ryan
- 16Guevara
- 37N. Djouahra
Thống kê
02⚑7
⚑630
35%Kiểm soát bóng65%
16Dứt điểm21
7Trúng đích6
3Chệch đích11
10Sút trong vòng cấm16
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
7Phạt góc6
2Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
4Cứu thua5
297Chuyền bóng560
221Chuyền chính xác469
74%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu58
72Ghi được82
86Thủng lưới63
1.5Bàn thắng mỗi trận1.41
9Giữ sạch lưới25
28Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai46