Real Sociedad
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Levante UD

Real Sociedad vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 4, hòa 3, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Trọng tài
Adrian Cordero Vega, Spain
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WLDWD Levante UD
  1. 26' A. Januzaj · T. Hernández 1-0
  2. 30' Rubén Vezo
  3. 38' Chema
  4. 44' Sandro Ramírez
  5. HT1-0
  6. 61' M. Simon Coke
  7. 66' Jon Bautista Sandro Ramírez
  8. 70' Mikel Merino
  9. 73' Roger Martí Rubén Rochina
  10. 79' 1-1 Borja Mayoral · Campaña
  11. 81' Sergio Postigo Chema
  12. FT1-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1G. Rulli 6.6
  2. 22Raúl Navas 6.9
  3. 2Joseba Zaldúa 6.6
  4. 15Aritz Elustondo 6.8
  5. 19T. Hernández 7.8
  6. 17Zurutuza 6.9
  7. 11A. Januzaj 8.2
  8. 8Mikel Merino 7.0
  9. 26Ander Guevara 7.0
  10. 24Sandro Ramírez ▼ 66' 7.1
  11. 10Mikel Oyarzabal 7.4

Dự bị 7

  1. 21Jon Bautista ▲ 66' 6.6
  2. 14Rubén Pardo
  3. 23Luca Sangalli
  4. 29Ahien Muñoz
  5. 13Moyà
  6. 7Juanmi
  7. 6H. Moreno
Levante UD Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Paco López
  1. 25Aitor Fernández 7.6
  2. 12Coke ▼ 61' 6.2
  3. 22Luna 6.6
  4. 14Rúben Vezo 6.7
  5. 6Chema ▼ 81' 6.5
  6. 4Rober 6.8
  7. 16Rubén Rochina ▼ 73' 5.9
  8. 24Campaña 7.4
  9. 11José Luis Morales 6.4
  10. 10E. Bardhi 6.6
  11. 2Borja Mayoral 7.2

Dự bị 7

  1. 7M. Simon ▲ 61' 6.7
  2. 9Roger Martí ▲ 73' 6.7
  3. 15Sergio Postigo ▲ 81' 6.6
  4. 17N. Vukčević
  5. 23Jason
  6. 13Oier
  7. 18E. Cabaco

Thống kê

025
320
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm8
7Trúng đích3
13Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
5Phạt góc3
5Việt vị4
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua6
466Chuyền bóng333
374Chuyền chính xác239
80%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
50Ghi được64
49Thủng lưới71
1.19Bàn thắng mỗi trận1.52
11Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu