Levante UD
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Sociedad

Levante UD vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, Real Sociedad thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
César Soto
Phong độ
WLDWD Levante UD
LLWDW Real Sociedad
  1. 21' Ruben Rochina
  2. 22' 0-1 A. Isak
  3. 28' Roger Martí 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' Rober Postigo
  6. 47' Nikola Vukčević
  7. 57' Melero N. Vukčević
  8. 57' Jorge de Frutos Morales
  9. 63' R. Le Normand M. Sagnan
  10. 63' Martín Zubimendi Guevara
  11. 77' Sergio León Roger Martí
  12. 79' Nacho Monreal Barrenetxea
  13. 79' Willian José Portu
  14. 82' Alexander Isak
  15. 86' Son Dani Gómez
  16. 87' Jorge de Frutos · Melero 2-1
  17. 90'+1 Jon Bautista Gorosabel
  18. FT2-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 7.0
  2. 15Postigo ▼ 46' 6.9
  3. 20Miramón 6.6
  4. 19Clerc 6.9
  5. 14Rúben Vezo 6.6
  6. 16Rochina 6.3
  7. 17N. Vukčević ▼ 57' 6.9
  8. 11Morales ▼ 57' 6.7
  9. 12M. Malsa 6.7
  10. 9Roger Martí ▼ 77' 7.2
  11. 21Dani Gómez ▼ 86' 6.9

Dự bị 12

  1. 4Rober ▲ 46' 6.9
  2. 22Melero ▲ 57' 7.3
  3. 18Jorge de Frutos ▲ 57' 7.3
  4. 7Sergio León ▲ 77' 6.5
  5. 2Son ▲ 86' 6.2
  6. 44E. Sevikyan
  7. 23Coke
  8. 43G. Kochorashvili
  9. 1Koke
  10. 27Álex Blesa
  11. 5N. Radoja
  12. 34Dani Cárdenas
Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.3
  2. 18Gorosabel ▼ 90' 6.7
  3. 15M. Sagnan ▼ 63' 6.6
  4. 12Aihen Muñoz 6.9
  5. 8Mikel Merino 7.2
  6. 5Zubeldía 7.2
  7. 16Guevara ▼ 63' 6.9
  8. 7Portu ▼ 79' 6.9
  9. 17Martín Merquelanz 7.2
  10. 19A. Isak 7.5
  11. 22Barrenetxea ▼ 79' 7.0

Dự bị 10

  1. 24R. Le Normand ▲ 63' 6.6
  2. 36Martín Zubimendi ▲ 63' 6.6
  3. 20Nacho Monreal ▲ 79' 6.5
  4. 9Willian José ▲ 79' 6.2
  5. 25Jon Bautista ▲ 90'
  6. 34Gaizka Ayesa
  7. 28Roberto López
  8. 37Urko González
  9. 31Unai Marrero
  10. 29Robert Navarro

Thống kê

023
410
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm15
5Trúng đích5
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị1
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
333Chuyền bóng402
263Chuyền chính xác333
79%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu51
65Ghi được70
66Thủng lưới54
1.35Bàn thắng mỗi trận1.37
7Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu