Real Sociedad vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 4, hòa 3, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- WLDWD Levante UD
- 10' Mikel Merino · Mikel Oyarzabal 1-0
- 38' Ruben Rochina
- 40' Dani Gómez
- HT1-0
- 57' ▲ Jorge de Frutos ▼ N. Vukčević
- 57' ▲ M. Malsa ▼ Coke
- 70' ▲ Roger Martí ▼ Dani Gómez
- 70' ▲ C. Doukouré ▼ Rochina
- 73' ▲ Barrenetxea ▼ Mikel Oyarzabal
- 73' ▲ Portu ▼ A. Januzaj
- 80' ▲ Carlos Fernández ▼ A. Isak
- 81' ▲ Jon Guridi ▼ David Silva
- 82' ▲ Clerc ▼ Toño
- FT1-0
Đội hình
- 1Álex Remiro 7.2
- 18Gorosabel 6.9
- 24R. Le Normand 8.0
- 12Aihen Muñoz 7.3
- 21David Silva ▼ 81' 8.2
- 11A. Januzaj ▼ 73' 8.3
- 8Mikel Merino ⚽ 8.6
- 5Zubeldía 6.9
- 36Martín Zubimendi 7.2
- 10Mikel Oyarzabal ⇢ ▼ 73' 7.3
- 19A. Isak ▼ 80' 6.3
Dự bị 11
- 22Barrenetxea ▲ 73' 7.0
- 7Portu ▲ 73' 6.2
- 9Carlos Fernández ▲ 80' 6.3
- 14Jon Guridi ▲ 81' 6.2
- 15M. Sagnan
- 16Guevara
- 28Roberto López
- 17Martín Merquelanz
- 4Illarramendi
- 31Unai Marrero
- 25Jon Bautista
- 34Dani Cárdenas 7.9
- 6Ó. Duarte 7.0
- 23Coke ▼ 57' 6.3
- 3Toño ▼ 82' 7.0
- 14Rúben Vezo 6.7
- 2Son 6.9
- 16Rochina ▼ 70' 6.3
- 17N. Vukčević ▼ 57' 6.5
- 11Morales 6.9
- 10E. Bardhi 6.7
- 21Dani Gómez ▼ 70' 6.3
Dự bị 8
- 18Jorge de Frutos ▲ 57' 6.2
- 12M. Malsa ▲ 57' 6.7
- 9Roger Martí ▲ 70' 6.3
- 25C. Doukouré ▲ 70' 6.5
- 19Clerc ▲ 82' 6.5
- 13Aitor Fernández
- 39Euse Monzó
- 20Miramón
Thống kê
00⚑7
⚑520
52%Kiểm soát bóng48%
25Dứt điểm6
8Trúng đích1
13Chệch đích3
21Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
7Phạt góc5
4Việt vị0
13Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Cứu thua6
394Chuyền bóng359
313Chuyền chính xác277
79%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu48
70Ghi được65
54Thủng lưới66
1.37Bàn thắng mỗi trận1.35
19Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai29