R.C.D. Espanyol de Barcelona
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Getafe CF

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-2 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 1, Getafe CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
WWLLD Getafe CF
  1. -5' Allan Nyom
  2. 5' Cyril Ngonge
  3. 18' Cyril Ngonge
  4. 33' Ramón Terrats
  5. 34' M. Martin D. Rico
  6. 45' 0-1 D. Duarte · L. Milla
  7. 45' 0-2 M. Arambarri · D. Duarte
  8. HT0-2
  9. 46' Zaid Romero
  10. 46' R. Fernandez Jaen C. Ngonge
  11. 61' Djené
  12. 64' Mario Martín
  13. 65' P. Milla R. Terrats
  14. 65' R. Sanchez O. El Hilali
  15. 68' R. Fernandez Jaen · R. Sanchez 1-2
  16. 78' Jofre T. Dolan
  17. 78' M. Rubio C. Riedel
  18. 84' Sebastián Boselli
  19. 84' S. Boselli M. Arambarri
  20. 90'+7 Edu Expósito
  21. 90'+3 Pere Milla
  22. 90'+8 Kiko Femenía
  23. 90'+1 Luis Milla
  24. FT1-2

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Manolo Gonzalez
  1. 13M. Dmitrovic 6.3
  2. 23O. El Hilali ▼ 65' 6.9
  3. 38C. Riedel ▼ 78' 6.5
  4. 6L. Cabrera 6.9
  5. 22C. Romero 6.2
  6. 16C. Ngonge ▼ 46' 6.9
  7. 4U. Gonzalez 7.0
  8. 8Exposito 7.5
  9. 24T. Dolan ▼ 78' 6.6
  10. 14R. Terrats ▼ 65' 6.5
  11. 19K. Garcia 6.9

Dự bị 10

  1. 1A. Fortuno
  2. 30P. Tristan
  3. 11P. Milla ▲ 65' 6.9
  4. 12J. Salinas
  5. 17Jofre ▲ 78' 6.5
  6. 9R. Fernandez Jaen ▲ 46' 7.7
  7. 10P. Lozano
  8. 15M. Rubio ▲ 78' 6.9
  9. 2R. Sanchez ▲ 65' 8.0
  10. 27A. Timera
Getafe CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 8.9
  2. 21J. Iglesias 7.3
  3. 2Djene 6.3
  4. 22D. Duarte 7.9
  5. 24Z. Romero 6.5
  6. 16D. Rico ▼ 34' 6.3
  7. 17Kiko Femenia 6.3
  8. 5L. Milla 7.5
  9. 8M. Arambarri ▼ 84' 6.9
  10. 10M. Satriano 6.6
  11. 19L. Vazquez 6.0

Dự bị 11

  1. 1J. Letacek
  2. 35J. Benito
  3. 12A. Nyom
  4. 14Javier Munoz
  5. 20V. Birmancevic
  6. 18Alex Sancris
  7. 44A. Riquelme
  8. 6M. Martin ▲ 34' 6.3
  9. 15S. Boselli ▲ 84' 6.7
  10. 23A. Liso
  11. 41J. Montes

Thống kê

0212
970
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm10
5Trúng đích5
7Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
12Phạt góc9
3Việt vị2
14Phạm lỗi20
2Thẻ vàng7
2Cứu thua4
1.03Bàn thắng ngăn chặn1.03
433Chuyền bóng233
350Chuyền chính xác141
81%Chính xác chuyền61%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu42
52Ghi được34
59Thủng lưới41
1.21Bàn thắng mỗi trận0.81
12Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn11
36Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu