Getafe CF vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Sân vận động
- Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- WWLLD Getafe CF
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 3' J. Calleri
- 12' M. Olivera
- 16' Bernardo
- HT0-0
- 46' ▲ A. Nyom ▼ O. Etebo
- 63' Cucu
- 65' ▲ M. Olivera ▼ Angel
- 65' ▲ J. Molina ▼ Kenedy
- 78' Chema
- 78' ▲ S. Darder ▼ V. Sanchez
- 79' ▲ J. Calleri ▼ F. Ferreyra
- 82' ▲ E. Cabaco ▼ D. Timor
- 84' ▲ A. Embarba ▼ A. Pedrosa
- 86' D. Lopez
- 90'+1 ▲ Wu Lei ▼ O. Melendo
- 90'+2 ▲ M. Arambarri ▼ Jason
- FT0-0
Đội hình
- 13David Soria 7.3
- 22Damián Suárez 7.3
- 4Erick Cabaco 6.9
- 6Chema 6.6
- 17Mathias Olivera 6.6
- 12Allan Nyom 6.2
- 20Nemanja Maksimović 6.9
- 18Mauro Arambarri 6.9
- 15Marc Cucurella 6.2
- 19Jorge Molina 6.9
- 7Jaime Mata 7.2
Dự bị 11
- 1Leandro Chichizola
- 23Jason
- 5Oghenekaro Etebo 7.2
- 25Kenedy 6.5
- 28Florent Poulolo
- 8Francisco Portillo
- 24David Timor 6.3
- 14Deyverson
- 11Amath Ndiaye
- 9Ángel Rodríguez 6.3
- 26Hugo Duro
- 13Diego López 7.5
- 2Pipa 7.7
- 20Bernardo Espinosa 3.0
- 18Leandro Cabrera 7.5
- 17Dídac Vila 7.0
- 10Sergi Darder 6.9
- 15David López 6.6
- 21Marc Roca 7.3
- 23Adrián Embarba 7.2
- 7Wu Lei 6.9
- 12Jonathan Calleri 7.0
Dự bị 12
- 25Oier Olazábal
- 3Adrià Pedrosa 6.5
- 24Fernando Calero
- 16Javi López
- 34Victor Gómez
- 4Víctor Sánchez 6.9
- 22Matías Vargas
- 26Pol Lozano
- 8Ander Iturraspe
- 14Óscar Melendo
- 9Facundo Ferreyra 6.7
- 31Víctor Campuzano
Thống kê
03⚑5
⚑521
69%Kiểm soát bóng31%
21Dứt điểm5
4Trúng đích3
12Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
5Phạt góc5
2Việt vị1
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
497Chuyền bóng221
378Chuyền chính xác113
76%Chính xác chuyền51%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu55
56Ghi được64
48Thủng lưới74
1.14Bàn thắng mỗi trận1.16
19Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai36