Getafe CF vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
- Sân vận động
- Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
- Trọng tài
- Jorge Figueroa
- Phong độ
- WWLLD Getafe CF
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 6' 0-1 Joselu
- 7' E. Ünal · Portu 1-1
- 16' Domingos Duarte
- 29' Fernando Calero
- 33' Leandro Cabrera
- HT1-1
- 46' ▲ Juan Iglesias ▼ D. Suárez
- 46' ▲ G. Álvarez ▼ O. Alderete
- 46' ▲ M. El Haddadi ▼ Carles Aleñá
- 51' César Montes
- 62' 1-2 Javi Puado · Joselu
- 64' ▲ Gonzalo Villar ▼ Ángel Algobia
- 67' ▲ Juanmi Latasa ▼ M. El Haddadi
- 79' ▲ Edu Expósito ▼ Javi Puado
- 90' Gastón Álvarez
- FT1-2
Đội hình
- 13David Soria 6.2
- 22D. Suárez ▼ 46' 6.6
- 2D. Dakonam 6.3
- 6Domingos Duarte 6.7
- 15O. Alderete ▼ 46' 6.7
- 9Portu ⇢ 6.6
- 11Carles Aleñá ▼ 46' 6.5
- 5Luis Milla 7.0
- 16Ángel Algobia ▼ 64' 6.2
- 19Borja Mayoral 6.3
- 10E. Ünal ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 21Juan Iglesias ▲ 46' 6.9
- 4G. Álvarez ▲ 46' 6.3
- 17M. El Haddadi ▲ 46' 6.9
- 24Gonzalo Villar ▲ 64' 6.7
- 14Juanmi Latasa ▲ 67' 6.3
- 3F. Angileri
- 27Diego Conde
- 23S. Mitrović
- 20N. Maksimović
- 7Jaime Mata
- 8Jaime Seoane
- 1Kiko Casilla
- 25Álvaro Fernández 6.2
- 5Fernando Calero 7.0
- 23C. Montes 7.5
- 4L. Cabrera 6.5
- 22Aleix Vidal 7.0
- 12Vinicius Souza 7.3
- 10Darder 7.2
- 2Óscar Gil 6.3
- 17M. Braithwaite 6.6
- 7Javi Puado ⚽ ▼ 79' 7.3
- 9Joselu ⚽ ⇢ 8.5
Dự bị 9
- 20Edu Expósito ▲ 79' 6.9
- 24Sergi Gómez
- 16José Carlos Lazo
- 35Roger Martínez
- 21Nico Melamed
- 1Joan García
- 26O. El Hilali
- 19Dani Gómez
- 27Rubén Sánchez
Thống kê
02⚑5
⚑130
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm10
2Trúng đích4
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
5Phạt góc1
3Việt vị0
20Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
443Chuyền bóng279
340Chuyền chính xác184
77%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu51
44Ghi được67
59Thủng lưới79
0.86Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai46