R.C.D. Mallorca
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

R.C.D. Mallorca vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 31' Clemens Riedel
  2. 36' 0-1 C. Pickel · T. Dolan
  3. 40' Johan Mojica
  4. HT0-1
  5. 53' Charles Pickel
  6. 54' Charles Pickel
  7. 57' J. Kalumba M. Morlanes
  8. 57' M. Rubio Exposito
  9. 65' P. Torre 1-1
  10. 67' Pablo Torre
  11. 71' R. Fernandez Jaen K. Garcia
  12. 71' P. Lozano C. Riedel
  13. 75' S. Darder P. Torre
  14. 80' Tyrhys Dolan
  15. 81' J. Salinas R. Terrats
  16. 81' Jofre T. Dolan
  17. 83' A. Sanchez P. Maffeo
  18. 83' Z. Luvumbo J. Mojica
  19. 85' Carlos Romero
  20. 88' Samu Costa · O. Mascarell 2-1
  21. 90'+4 Zito Luvumbo
  22. 90'+2 Martin Valjent
  23. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Martin Demichelis
  1. 1L. Roman 6.9
  2. 23P. Maffeo ▼ 83' 7.2
  3. 21A. Raillo 7.9
  4. 24M. Valjent 7.2
  5. 22J. Mojica ▼ 83' 6.2
  6. 12Samu Costa 7.3
  7. 5O. Mascarell 7.2
  8. 8M. Morlanes ▼ 57' 6.9
  9. 18M. Joseph 7.3
  10. 20P. Torre ▼ 75' 8.3
  11. 7V. Muriqi 6.6

Dự bị 10

  1. 25Pichu Cuellar
  2. 10S. Darder ▲ 75' 6.9
  3. 6A. Sanchez ▲ 83' 6.6
  4. 3T. Lato
  5. 15Z. Luvumbo ▲ 83' 6.3
  6. 27D. Lopez
  7. 30J. Kalumba ▲ 57' 6.5
  8. 34J. Olaizola
  9. 39J. Garcia
  10. 32L. Sanchez Escobar
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manolo Gonzalez
  1. 13M. Dmitrovic 9.5
  2. 23O. El Hilali 6.5
  3. 38C. Riedel ▼ 71' 6.2
  4. 6L. Cabrera 6.0
  5. 22C. Romero 6.3
  6. 4U. Gonzalez 6.9
  7. 18C. Pickel 6.6
  8. 24T. Dolan ▼ 81' 6.6
  9. 8Exposito ▼ 57' 6.7
  10. 14R. Terrats ▼ 81' 6.5
  11. 19K. Garcia ▼ 71' 6.7

Dự bị 12

  1. 1A. Fortuno
  2. 30P. Tristan
  3. 11P. Milla
  4. 16C. Ngonge
  5. 12J. Salinas ▲ 81' 6.3
  6. 17Jofre ▲ 81' 6.9
  7. 9R. Fernandez Jaen ▲ 71' 6.2
  8. 20A. Roca
  9. 10P. Lozano ▲ 71' 6.9
  10. 15M. Rubio ▲ 57' 6.5
  11. 2R. Sanchez
  12. 27A. Timera

Thống kê

035
631
68%Kiểm soát bóng32%
26Dứt điểm10
12Trúng đích2
9Chệch đích6
18Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị6
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua10
1.54Bàn thắng ngăn chặn1.54
533Chuyền bóng241
482Chuyền chính xác175
90%Chính xác chuyền73%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu43
54Ghi được52
58Thủng lưới59
1.29Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu