R.C.D. Espanyol de Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 8' Jaume Costa
  2. 10' Jaume Costa
  3. 23' Keidi Bare
  4. 37' Vedat Muriqi
  5. 42' Raúl de Tomás · Darder 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' Oier Diego López
  8. 46' Abdón Prats Ángel
  9. 54' Aleix Vidal T. Vilhena
  10. 55' Manu Morlanes K. Bare
  11. 59' T. Kubo Lee Kang-In
  12. 59' Salva Sevilla Antonio Sánchez
  13. 62' Antonio Raillo
  14. 71' Nico Melamed Adri Embarba
  15. 81' Aleix Vidal
  16. 81' Manuel Morlanes
  17. 82' Javier Llabrés I. Baba
  18. 86' Loren Morón Raúl de Tomás
  19. 90' Fer Niño G. González
  20. FT1-0

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 13Diego López ▼ 46' 6.6
  2. 4L. Cabrera 7.5
  3. 3Adrià Pedrosa 7.2
  4. 5Fernando Calero 6.9
  5. 12Óscar Gil 7.0
  6. 19T. Vilhena ▼ 54' 6.6
  7. 10Darder 7.7
  8. 20K. Bare ▼ 55' 6.7
  9. 25Y. Herrera 7.3
  10. 11Raúl de Tomás ▼ 86' 7.3
  11. 23Adri Embarba ▼ 71' 6.0

Dự bị 12

  1. 1Oier ▲ 46' 6.6
  2. 22Aleix Vidal ▲ 54' 6.3
  3. 6Manu Morlanes ▲ 55' 6.9
  4. 21Nico Melamed ▲ 71' 6.3
  5. 16Loren Morón ▲ 86' 6.3
  6. 7Wu Lei
  7. 8Fran Mérida
  8. 34Joan García
  9. 18L. Dimata
  10. 15David López 6.6
  11. 24Sergi Gómez
  12. 14Melendo
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis García
  1. 25Sergio Rico 6.3
  2. 18Jaume Costa 7.2
  3. 21Raíllo 6.9
  4. 24M. Valjent 6.3
  5. 2G. González ▼ 90' 6.9
  6. 14Dani Rodríguez 7.0
  7. 12I. Baba ▼ 82' 6.9
  8. 19Lee Kang-In ▼ 59' 6.3
  9. 10Antonio Sánchez ▼ 59' 6.9
  10. 22Ángel ▼ 46' 6.9
  11. 7V. Muriqi 6.6

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 46' 6.6
  2. 17T. Kubo ▲ 59' 7.3
  3. 8Salva Sevilla ▲ 59' 6.6
  4. 34Javier Llabrés ▲ 82' 6.3
  5. 26Fer Niño ▲ 90'
  6. 20A. Sedlar
  7. 3Brian Oliván
  8. 31Leo Román
  9. 11M. Hoppe
  10. 16R. Battaglia
  11. 5F. Russo
  12. 6C. Grenier

Thống kê

036
630
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm10
3Trúng đích4
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
6Phạt góc6
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
358Chuyền bóng428
274Chuyền chính xác333
77%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu49
50Ghi được55
64Thủng lưới69
1.04Bàn thắng mỗi trận1.12
12Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu