R.C.D. Mallorca
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

R.C.D. Mallorca vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 15 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 16
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Santiago Jaime
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 9' Jaume Costa
  2. 16' Adrià Pedrosa
  3. 31' Sergi Gómez
  4. 32' T. Kubo 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' Melendo L. Dimata
  7. 60' Abdón Prats · Salva Sevilla 2-0
  8. 62' 2-1 Javi Puado · Adrià Pedrosa
  9. 67' Adrià Pedrosa
  10. 67' Loren Morón Óscar Gil
  11. 67' Manu Morlanes K. Bare
  12. 70' Sergi Darder
  13. 72' R. Battaglia Salva Sevilla
  14. 75' Iñigo Ruiz De Galarreta
  15. 80' Aleix Vidal
  16. 82' Rodrigo Battaglia
  17. 82' Antonio Sánchez A. Ndiaye
  18. 82' Lee Kang-In T. Kubo
  19. 83' M. Hoppe Abdón Prats
  20. 90'+7 Kang-in Lee
  21. 90'+7 Adrià Pedrosa
  22. 90'+7 Adrià Pedrosa
  23. 90'+4 A. Sedlar Ruiz de Galarreta
  24. 90'+1 Wu Lei Javi Puado
  25. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis García
  1. 31Leo Román 6.9
  2. 18Jaume Costa 7.0
  3. 3Brian Oliván 6.3
  4. 24M. Valjent 6.9
  5. 5F. Russo 6.6
  6. 8Salva Sevilla ▼ 72' 7.2
  7. 14Dani Rodríguez 6.9
  8. 4Ruiz de Galarreta ▼ 90' 6.3
  9. 17T. Kubo ▼ 82' 7.2
  10. 9Abdón Prats ▼ 83' 7.3
  11. 23A. Ndiaye ▼ 82' 6.7

Dự bị 11

  1. 16R. Battaglia ▲ 72' 6.5
  2. 10Antonio Sánchez ▲ 82' 6.9
  3. 19Lee Kang-In ▲ 82' 6.6
  4. 25M. Hoppe ▲ 83' 6.7
  5. 20A. Sedlar ▲ 90'
  6. 36Miguel Martín
  7. 32T. Giaquinto
  8. 1Manolo Reina
  9. 34Javier Llabrés
  10. 22Ángel
  11. 7Jordi Mboula
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Vicente Moreno
  1. 13Diego López 6.2
  2. 4L. Cabrera 6.9
  3. 24Sergi Gómez 6.3
  4. 3Adrià Pedrosa 7.0
  5. 12Óscar Gil ▼ 67' 6.3
  6. 22Aleix Vidal 6.5
  7. 10Darder 6.5
  8. 20K. Bare ▼ 67' 6.9
  9. 11Raúl de Tomás 6.9
  10. 18L. Dimata ▼ 46' 6.9
  11. 9Javi Puado ▼ 90' 7.0

Dự bị 11

  1. 14Melendo ▲ 46' 6.9
  2. 16Loren Morón ▲ 67' 6.9
  3. 6Manu Morlanes ▲ 67' 7.0
  4. 7Wu Lei ▲ 90'
  5. 23Adri Embarba
  6. 5Fernando Calero
  7. 2Miguelón
  8. 21Nico Melamed
  9. 17Dídac Vilá
  10. 34Joan García
  11. 8Fran Mérida

Thống kê

048
051
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm10
4Trúng đích5
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
8Phạt góc0
2Việt vị0
18Phạm lỗi18
4Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
330Chuyền bóng414
252Chuyền chính xác331
76%Chính xác chuyền80%

So sánh

49Trận đấu48
55Ghi được50
69Thủng lưới64
1.12Bàn thắng mỗi trận1.04
14Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu