R.C.D. Espanyol de Barcelona
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 18' M. Kumbulla · Jofre Carreras 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' Jofre Carreras · I. Cardona 2-0
  4. 55' Pere Milla I. Cardona
  5. 58' Johan Mojica
  6. 61' Chiquinho Dani Rodríguez
  7. 61' Toni Lato J. Mojica
  8. 61' Valery Robert Navarro
  9. 61' Abdón Prats Darder
  10. 62' Samuel Costa
  11. 65' Chiquinho
  12. 66' Pere Milla
  13. 68' 2-1 Raíllo · C. Larin
  14. 75' W. Cheddira Pol Lozano
  15. 78' Omar Mascarell
  16. 80' Manu Morlanes Omar Mascarell
  17. 83' Antoniu Roca Jofre Carreras
  18. 83' Fernando Calero A. Véliz
  19. 90' Abdón Prats
  20. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manolo González
  1. 1Joan García 7.2
  2. 23O. El Hilali 6.9
  3. 3Sergi Gómez 6.6
  4. 4M. Kumbulla 8.5
  5. 22Carlos Romero 6.9
  6. 15José Gragera 7.3
  7. 10Pol Lozano ▼ 75' 7.0
  8. 17Jofre Carreras ▼ 83' 8.3
  9. 20A. Král 7.2
  10. 24I. Cardona ▼ 55' 7.2
  11. 9A. Véliz ▼ 83' 6.9

Dự bị 12

  1. 11Pere Milla ▲ 55' 6.9
  2. 16W. Cheddira ▲ 75' 6.6
  3. 31Antoniu Roca ▲ 83' 6.7
  4. 5Fernando Calero ▲ 83' 6.9
  5. 33Ángel Fortuño
  6. 18Álvaro Aguado
  7. 12Álvaro Tejero
  8. 35Rafel Bauzà
  9. 14Brian Oliván
  10. 13Fernando Pacheco
  11. 37N. Ünüvar
  12. 19Salvi Sánchez
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 6.3
  2. 23Pablo Maffeo 7.3
  3. 21Raíllo 8.3
  4. 6Copete 6.9
  5. 22J. Mojica ▼ 61' 5.9
  6. 27Robert Navarro ▼ 61' 6.3
  7. 5Omar Mascarell ▼ 80' 6.9
  8. 12Samú Costa 6.5
  9. 10Darder ▼ 61' 6.2
  10. 14Dani Rodríguez ▼ 61' 6.6
  11. 17C. Larin 6.9

Dự bị 12

  1. 20Chiquinho ▲ 61' 6.9
  2. 3Toni Lato ▲ 61' 6.9
  3. 16Valery ▲ 61' 6.3
  4. 9Abdón Prats ▲ 61' 6.2
  5. 8Manu Morlanes ▲ 80' 6.6
  6. 13Leo Román
  7. 24M. Valjent
  8. 30Marc Domenech
  9. 2Mateu Morey
  10. 25Iván Cuéllar
  11. 18Antonio Sánchez
  12. 33D. Luna

Thống kê

014
650
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm11
3Trúng đích5
5Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn4
4Phạt góc6
14Phạm lỗi19
1Thẻ vàng5
4Cứu thua1
-0.86Bàn thắng ngăn chặn-0.86
279Chuyền bóng416
203Chuyền chính xác351
73%Chính xác chuyền84%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu47
46Ghi được50
55Thủng lưới52
1.05Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu