R.C.D. Mallorca
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

R.C.D. Mallorca vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. HT0-0
  2. 53' 0-1 V. Muriqiphản lưới
  3. 61' Omar El Hilali
  4. 62' Vedat Muriqi11mhỏng 11m
  5. 65' T. Asano · Darder 1-1
  6. 68' Fernando Calero Edu Expósito
  7. 74' Vedat Muriqi
  8. 76' Abdón Prats Dani Rodríguez
  9. 80' W. Cheddira Roberto Fernández
  10. 81' Antoniu Roca Jofre Carreras
  11. 84' Valery T. Asano
  12. 84' Omar Mascarell Manu Morlanes
  13. 90'+10 Álvaro Aguado
  14. 90'+9 Antonio Sánchez Darder
  15. 90'+9 Álvaro Aguado Urko González
  16. 90'+9 Pere Milla M. Kumbulla
  17. 90'+7 V. Muriqi11m 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 6.2
  2. 23Pablo Maffeo 7.2
  3. 24M. Valjent 6.9
  4. 21Raíllo 6.6
  5. 22J. Mojica 7.0
  6. 8Manu Morlanes ▼ 84' 7.5
  7. 12Samú Costa 7.2
  8. 11T. Asano ▼ 84' 7.3
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 76' 7.2
  10. 10Darder ▼ 90' 7.3
  11. 7V. Muriqi 7.0

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 76' 7.0
  2. 16Valery ▲ 84' 6.7
  3. 5Omar Mascarell ▲ 84' 6.3
  4. 18Antonio Sánchez ▲ 90'
  5. 20Chiquinho
  6. 3Toni Lato
  7. 30Marc Domenech
  8. 17C. Larin
  9. 2Mateu Morey
  10. 32David López
  11. 25Iván Cuéllar
  12. 13Leo Román
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Manolo González
  1. 1Joan García 8.3
  2. 23O. El Hilali 6.5
  3. 4M. Kumbulla ▼ 90' 6.7
  4. 6L. Cabrera 6.6
  5. 22Carlos Romero 6.2
  6. 17Jofre Carreras ▼ 81' 7.0
  7. 8Edu Expósito ▼ 68' 7.2
  8. 19Urko González ▼ 90' 6.6
  9. 7Javi Puado 6.3
  10. 20A. Král 7.0
  11. 2Roberto Fernández ▼ 80' 6.7

Dự bị 12

  1. 5Fernando Calero ▲ 68' 6.3
  2. 16W. Cheddira ▲ 80' 6.3
  3. 31Antoniu Roca ▲ 81' 6.5
  4. 18Álvaro Aguado ▲ 90'
  5. 11Pere Milla ▲ 90'
  6. 41José Ángel
  7. 9A. Véliz
  8. 35Rafel Bauzà
  9. 38Pol Tristán
  10. 33Ángel Fortuño
  11. 14Brian Oliván
  12. 3Sergi Gómez

Thống kê

006
220
62%Kiểm soát bóng38%
20Dứt điểm2
7Trúng đích0
6Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
6Phạt góc2
3Việt vị0
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
0.82Bàn thắng ngăn chặn0.82
440Chuyền bóng275
378Chuyền chính xác203
86%Chính xác chuyền74%
2.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu44
50Ghi được46
52Thủng lưới55
1.06Bàn thắng mỗi trận1.05
14Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu