R.C.D. Mallorca vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Iberostar Estadi, Palma de Mallorca
- Trọng tài
- Isidro Díaz de Mera
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 19' Fernando Niño
- 27' Dani Rodríguez 1-0
- 31' Leandro Cabrera
- 37' Takefusa Kubo
- HT1-0
- 46' ▲ A. Sedlar ▼ F. Russo
- 55' ▲ Manu Morlanes ▼ David López
- 55' ▲ Nico Melamed ▼ Adri Embarba
- 56' Manuel Morlanes
- 61' ▲ A. Ndiaye ▼ Jordi Mboula
- 68' ▲ Ruiz de Galarreta ▼ Salva Sevilla
- 70' Brian Oliván
- 75' ▲ Loren Morón ▼ L. Dimata
- 75' ▲ Aleix Vidal ▼ Javi Puado
- 80' Aleksandar Sedlar
- 86' ▲ Abdón Prats ▼ Fer Niño
- 86' ▲ R. Battaglia ▼ T. Kubo
- 86' ▲ Vadillo ▼ Óscar Gil
- 90'+8 Álvaro Vadillo
- 90'+4 Sergi Gómez
- FT1-0
Đội hình
- 1Manolo Reina 7.2
- 3Brian Oliván 6.6
- 15Pablo Maffeo 6.6
- 24M. Valjent 7.2
- 5F. Russo ▼ 46' 6.9
- 8Salva Sevilla ▼ 68' 7.0
- 14Dani Rodríguez ⚽ 7.6
- 12I. Baba 6.9
- 17T. Kubo ▼ 86' 7.2
- 7Jordi Mboula ▼ 61' 6.3
- 26Fer Niño ▼ 86' 6.9
Dự bị 12
- 20A. Sedlar ▲ 46' 6.3
- 23A. Ndiaye ▲ 61' 6.7
- 4Ruiz de Galarreta ▲ 68' 6.6
- 9Abdón Prats ▲ 86' 6.3
- 16R. Battaglia ▲ 86' 6.3
- 11L. Junior
- 29Josep Gayá
- 6Febas
- 18Jaume Costa
- 13D. Greif
- 27Pablo Gálvez
- 35Víctor Mollejo
- 13Diego López ▼ 55' 7.3
- 17Dídac Vilá 6.9
- 4L. Cabrera 6.2
- 24Sergi Gómez 5.9
- 15David López ▼ 55' 6.5
- 12Óscar Gil ▼ 86' 7.0
- 10Darder 6.9
- 11Raúl de Tomás 6.6
- 23Adri Embarba ▼ 55' 6.7
- 18L. Dimata ▼ 75' 6.3
- 9Javi Puado ▼ 75' 6.6
Dự bị 12
- 6Manu Morlanes ▲ 55' 6.5
- 33Nico Melamed ▲ 55' 6.6
- 16Loren Morón ▲ 75' 6.5
- 22Aleix Vidal ▲ 75' 6.9
- 19Vadillo ▲ 86' 6.9
- 32Gori
- 8Fran Mérida
- 2Miguelón
- 20K. Bare
- 1Oier
- 14Melendo
- 5Fernando Calero
Thống kê
04⚑2
⚑231
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm8
6Trúng đích3
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
2Phạt góc2
2Việt vị1
16Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
353Chuyền bóng393
274Chuyền chính xác313
78%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu48
55Ghi được50
69Thủng lưới64
1.12Bàn thắng mỗi trận1.04
14Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai25