R.C.D. Mallorca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

R.C.D. Mallorca vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. -5' Pablo Maffeo
  2. 27' G. González Pablo Maffeo
  3. 45'+1 Iñigo Ruiz de Galarreta
  4. HT0-0
  5. 48' V. Muriqi · G. González 1-0
  6. 61' Aleix Vidal Javi Puado
  7. 61' José Carlos Lazo Edu Expósito
  8. 66' A. Ndiaye Dani Rodríguez
  9. 70' 1-1 José Carlos Lazo · Brian Oliván
  10. 76' Giovanni González
  11. 78' Sergi Darder
  12. 82' K. Bare M. Braithwaite
  13. 87' Antonio Sánchez Lee Kang-In
  14. 87' Ángel Copete
  15. 89' Antonio Raíllo
  16. 90'+4 Martin Valjent
  17. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.3
  2. 15Pablo Maffeo ▼ 27' 6.7
  3. 24M. Valjent 7.0
  4. 21Raíllo 6.9
  5. 6Copete ▼ 87' 7.2
  6. 18Jaume Costa 7.2
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 66' 6.6
  8. 12I. Baba 6.9
  9. 4Ruíz de Galarreta 7.2
  10. 19Lee Kang-In ▼ 87' 6.5
  11. 7V. Muriqi 7.2

Dự bị 12

  1. 20G. González ▲ 27' 6.9
  2. 23A. Ndiaye ▲ 66' 6.7
  3. 10Antonio Sánchez ▲ 87' 6.7
  4. 22Ángel ▲ 87' 6.3
  5. 9Abdón Prats
  6. 3B. Cufré
  7. 5F. Russo
  8. 2M. Nastasić
  9. 31Leo Román
  10. 11L. Junior
  11. 8C. Grenier
  12. 34Javier Llabrés
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Diego Martínez
  1. 13B. Lecomte 6.9
  2. 2Óscar Gil 6.6
  3. 24Sergi Gómez 7.0
  4. 4L. Cabrera 6.6
  5. 14Brian Oliván 6.9
  6. 10Darder 7.5
  7. 12Vinicius Souza 7.0
  8. 20Edu Expósito ▼ 61' 7.3
  9. 17M. Braithwaite ▼ 82' 6.2
  10. 9Joselu 6.9
  11. 7Javi Puado ▼ 61' 6.5

Dự bị 11

  1. 22Aleix Vidal ▲ 61' 6.7
  2. 16José Carlos Lazo ▲ 61' 7.3
  3. 8K. Bare ▲ 82' 6.7
  4. 26O. El Hilali
  5. 6Pol Lozano
  6. 5Fernando Calero
  7. 1Joan García
  8. 21Nico Melamed
  9. 19Dani Gómez
  10. 28Simo
  11. 25Álvaro Fernández

Thống kê

144
410
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
4Phạt góc4
15Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
450Chuyền bóng421
370Chuyền chính xác336
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu51
59Ghi được67
50Thủng lưới79
1.18Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu