F.C. Barcelona
5 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Sevilla F.C.

F.C. Barcelona vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 5-2 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 9' Raphinha11m 1-0
  2. 18' João Cancelo
  3. 21' Raphinha11m 2-0
  4. 37' Gabriel Suazo
  5. 38' D. Olmo 3-0
  6. 45' 3-1 Oso · J. Sanchez
  7. HT3-1
  8. 46' Fermín Pedri
  9. 46' R. Vargas G. Suazo
  10. 46' C. Ejuke J. A. Carmona
  11. 46' N. Maupay A. Adams
  12. 51' Raphinha · Fermin 4-1
  13. 60' J. Cancelo 5-1
  14. 66' R. Araujo J. Cancelo
  15. 67' Lamine Yamal R. Bardghji
  16. 67' M. Casado M. Bernal
  17. 70' Castrin T. Nianzou
  18. 78' M. Bueno L. Agoume
  19. 82' Gavi Raphinha
  20. 90' 5-2 D. Sow · Oso
  21. FT5-2

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 6.7
  2. 42X. Espart 6.7
  3. 5P. Cubarsi 7.3
  4. 18G. Martin 6.7
  5. 2J. Cancelo ▼ 66' 8.2
  6. 8Pedri ▼ 46' 6.3
  7. 22M. Bernal ▼ 67' 6.9
  8. 20D. Olmo 8.2
  9. 19R. Bardghji ▼ 67' 6.6
  10. 9R. Lewandowski 6.3
  11. 11Raphinha ⚽3 ▼ 82' 9.9

Dự bị 12

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 7F. Torres
  4. 4R. Araujo ▲ 66' 6.2
  5. 6Gavi ▲ 82' 6.5
  6. 10Lamine Yamal ▲ 67' 6.3
  7. 36A. Cortes
  8. 14M. Rashford
  9. 24E. Garcia
  10. 17M. Casado ▲ 67' 6.6
  11. 16Fermín ▲ 46' 6.9
  12. 43T. Marques
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matias Almeyda
  1. 1O. Vlachodimos 6.7
  2. 16J. Sanchez 5.9
  3. 5T. Nianzou ▼ 70' 5.3
  4. 6N. Gudelj 5.9
  5. 12G. Suazo ▼ 46' 5.7
  6. 18L. Agoume ▼ 78' 6.3
  7. 20D. Sow 6.9
  8. 2J. A. Carmona ▼ 46' 6.0
  9. 10A. Sanchez 6.0
  10. 36Oso 7.7
  11. 9A. Adams ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 3C. Azpilicueta
  3. 11R. Vargas ▲ 46' 6.5
  4. 21C. Ejuke ▲ 46' 6.9
  5. 28M. Bueno ▲ 78' 6.5
  6. 17N. Maupay ▲ 46' 6.2
  7. 24A. Januzaj
  8. 8Joan Jordan
  9. 19B. Mendy
  10. 22F. Gattoni
  11. 7I. Romero
  12. 32Castrin ▲ 70' 6.9

Thống kê

003
410
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm8
8Trúng đích4
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị4
5Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
616Chuyền bóng380
550Chuyền chính xác302
89%Chính xác chuyền79%
3.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu44
155Ghi được56
62Thủng lưới67
2.77Bàn thắng mỗi trận1.27
18Giữ sạch lưới7
44Trên 2.5 bàn23
83Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu