Sevilla F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Barcelona

Sevilla F.C. vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 15' 0-1 Robert Lewandowski · João Cancelo
  2. 31' Youssef En-Nesyri · Boubakary Soumaré 1-1
  3. 36' Kike Salas
  4. HT1-1
  5. 46' Marcão Kike Salas
  6. 46' Oriol Romeu Andreas Christensen
  7. 49' João Cancelo
  8. 59' 1-2 Fermín López · İlkay Gündoğan
  9. 62' João Félix Lamine Yamal
  10. 62' Ferran Torres Robert Lewandowski
  11. 75' Vitor Roque Fermín López
  12. 79' Nemanja Gudelj Loïc Badé
  13. 79' Manu Bueno Lucien Agoumé
  14. 79' Mariano Díaz Dodi Lukebakio
  15. 84' Hector Fort João Cancelo
  16. 90'+3 Lucas Ocampos
  17. 90' Alejo Véliz Youssef En-Nesyri
  18. FT1-2

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13Ørjan Nyland 7.7
  2. 22Loïc Badé ▼ 79' 6.9
  3. 4Sergio Ramos 7.3
  4. 2Kike Salas ▼ 46' 6.7
  5. 26Juanlu Sánchez 6.9
  6. 24Boubakary Soumaré 7.6
  7. 42Lucien Agoumé ▼ 79' 7.0
  8. 3Adrià Pedrosa 7.6
  9. 5Lucas Ocampos 7.2
  10. 11Dodi Lukebakio ▼ 79' 5.9
  11. 15Youssef En-Nesyri ▼ 90' 7.7

Dự bị 12

  1. 23Marcão ▲ 46' 6.7
  2. 6Nemanja Gudelj ▲ 79' 6.7
  3. 28Manu Bueno ▲ 79' 6.3
  4. 12Mariano Díaz ▲ 79' 6.9
  5. 10Alejo Véliz ▲ 90'
  6. 1Marko Dmitrović
  7. 29Darío Benavides
  8. 38Diego Hormigo
  9. 14Tanguy Nianzou
  10. 41Stanis Idumbo Muzambo
  11. 8Joan Jordán
  12. 46Hannibal Mejbri
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 7.9
  2. 23Jules Koundé 6.7
  3. 33Pau Cubarsí 6.9
  4. 5Iñigo Martínez 6.7
  5. 2João Cancelo ▼ 84' 7.9
  6. 8Pedri 7.3
  7. 15Andreas Christensen ▼ 46' 7.0
  8. 22İlkay Gündoğan 7.5
  9. 27Lamine Yamal ▼ 62' 7.2
  10. 9Robert Lewandowski ▼ 62' 7.7
  11. 16Fermín López ▼ 75' 7.9

Dự bị 10

  1. 18Oriol Romeu ▲ 46' 6.9
  2. 14João Félix ▲ 62' 6.6
  3. 7Ferran Torres ▲ 62' 6.9
  4. 19Vitor Roque ▲ 75' 6.5
  5. 39Hector Fort ▲ 84' 6.3
  6. 31Diego Kochen
  7. 13Iñaki Peña
  8. 4Ronald Araújo
  9. 20Sergi Roberto
  10. 11Raphinha

Thống kê

026
510
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm11
6Trúng đích6
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị7
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua5
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
401Chuyền bóng645
355Chuyền chính xác595
89%Chính xác chuyền92%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu60
78Ghi được128
79Thủng lưới79
1.37Bàn thắng mỗi trận2.13
12Giữ sạch lưới24
29Trên 2.5 bàn39
44Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu