Sevilla F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Barcelona

Sevilla F.C. vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-4 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 7' 0-1 R. Lewandowski · Iñigo Martínez
  2. 8' R. Vargas · Saúl 1-1
  3. 16' Saúl Ñíguez
  4. 22' Pau Cubarsí R. Araujo
  5. 38' Gavi
  6. 45'+4 Isaac Romero
  7. HT1-1
  8. 46' Fermín López Gavi
  9. 46' 1-2 Fermín López · Pedri
  10. 55' 1-3 Raphinha · Pau Cubarsí
  11. 61' Fermín López
  12. 62' Fermín López
  13. 63' C. Ejuke R. Vargas
  14. 63' Suso D. Sow
  15. 67' Loïc Badé
  16. 70' Dani Olmo R. Lewandowski
  17. 71' Eric García F. de Jong
  18. 76' Manu Bueno Saúl
  19. 76' L. Agoumé N. Gudelj
  20. 80' Eric García
  21. 87' Marcão Adrià Pedrosa
  22. 88' Marcão
  23. 89' Gerard Martín Lamine Yamal
  24. 89' 1-4 Eric García
  25. 90'+5 Suso
  26. FT1-4

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland 6.2
  2. 26Juanlu Sánchez 6.7
  3. 22L. Badé 6.7
  4. 4Kike Salas 6.7
  5. 3Adrià Pedrosa ▼ 87' 5.9
  6. 6N. Gudelj ▼ 76' 6.3
  7. 20D. Sow ▼ 63' 6.3
  8. 11D. Lukébakio 7.2
  9. 17Saúl ▼ 76' 6.5
  10. 5R. Vargas ▼ 63' 7.2
  11. 7Isaac Romero 6.5

Dự bị 10

  1. 21C. Ejuke ▲ 63' 6.5
  2. 10Suso ▲ 63' 6.9
  3. 28Manu Bueno ▲ 76' 6.3
  4. 18L. Agoumé ▲ 76' 6.3
  5. 23Marcão ▲ 87' 6.3
  6. 31Alberto Flores
  7. 14Peque Fernández
  8. 35Ramón Martínez
  9. 1Álvaro Fernández
  10. 27S. Idumbo
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny 7.2
  2. 23J. Koundé 7.0
  3. 4R. Araujo ▼ 22' 6.3
  4. 5Iñigo Martínez 7.6
  5. 3Alejandro Balde 5.9
  6. 21F. de Jong ▼ 71' 6.6
  7. 8Pedri 7.6
  8. 19Lamine Yamal ▼ 89' 7.3
  9. 6Gavi ▼ 46' 6.3
  10. 11Raphinha 7.9
  11. 9R. Lewandowski ▼ 70' 7.3

Dự bị 12

  1. 2Pau Cubarsí ▲ 22' 7.3
  2. 16Fermín López ▲ 46' 6.9
  3. 20Dani Olmo ▲ 70' 6.9
  4. 24Eric García ▲ 71' 7.9
  5. 35Gerard Martín ▲ 89'
  6. 13Iñaki Peña
  7. 14Pablo Torre
  8. 32Héctor Fort
  9. 7Ferran Torres
  10. 18Pau Víctor
  11. 31D. Kochen
  12. 17Marc Casadó

Thống kê

055
621
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm10
4Trúng đích6
0Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
5Phạt góc6
3Việt vị1
14Phạm lỗi6
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
342Chuyền bóng508
282Chuyền chính xác436
82%Chính xác chuyền86%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu64
54Ghi được180
69Thủng lưới80
1.17Bàn thắng mỗi trận2.81
12Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn50
28Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu