Sevilla F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Barcelona

Sevilla F.C. vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 11' Sergio Busquets
  2. 32' A. Gómez · I. Rakitić 1-0
  3. 35' Thomas Delaney
  4. 45' 1-1 R. Araújo · O. Dembélé
  5. HT1-1
  6. 64' Jules Koundé
  7. 70' Y. En-Nesyri Rafa Mir
  8. 70' N. Gudelj I. Rakitić
  9. 72' C. Lenglet Eric García
  10. 73' Abdessamad Ezzalzouli
  11. 73' Nico González Ferran Jutglà
  12. 77' Gavi
  13. 85' L. de Jong F. de Jong
  14. 86' L. Augustinsson T. Delaney
  15. 86' Juanlu A. Gómez
  16. 87' Juanlu Sánchez
  17. 90'+2 V. Fattore L. Ocampos
  18. FT1-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 7.7
  2. 4K. Rekik 6.3
  3. 20Diego Carlos 6.9
  4. 23J. Koundé 5.6
  5. 10I. Rakitić ▼ 70' 7.2
  6. 24A. Gómez ▼ 86' 7.3
  7. 25Fernando 7.3
  8. 18T. Delaney ▼ 86' 6.9
  9. 5L. Ocampos ▼ 90' 6.3
  10. 8Joan Jordán 6.2
  11. 12Rafa Mir ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 15Y. En-Nesyri ▲ 70' 6.7
  2. 6N. Gudelj ▲ 70' 6.3
  3. 3L. Augustinsson ▲ 86' 6.3
  4. 32Juanlu ▲ 86' 6.5
  5. 42V. Fattore ▲ 90'
  6. 1M. Dmitrović
  7. 38Antonio Zarzana
  8. 11Munir
  9. 43Nacho Quintana
  10. 36Iván Romero
  11. 27Luismi Cruz
  12. 31Javi Díaz
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 6.5
  2. 3Piqué 7.3
  3. 18Jordi Alba 7.3
  4. 4R. Araújo 7.6
  5. 24Eric García ▼ 72' 6.3
  6. 5Sergio Busquets 7.5
  7. 21F. de Jong ▼ 85' 6.9
  8. 29Ferran Jutglà ▼ 73' 6.5
  9. 30Gavi 7.2
  10. 7O. Dembélé 8.2
  11. 33A. Ezzalzouli 7.3

Dự bị 12

  1. 15C. Lenglet ▲ 72' 6.7
  2. 28Nico González ▲ 73' 6.6
  3. 17L. de Jong ▲ 85' 6.9
  4. 34Álvaro Sanz
  5. 14Philippe Coutinho
  6. 26Iñaki Peña
  7. 13Neto
  8. 22Óscar Mingueza
  9. 37Ilias Akhomach
  10. 23S. Umtiti
  11. 6Riqui Puig
  12. 31Álex Baldé

Thống kê

124
930
41%Kiểm soát bóng59%
5Dứt điểm23
1Trúng đích7
3Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn7
4Phạt góc9
2Việt vị1
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua0
354Chuyền bóng491
278Chuyền chính xác422
79%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu59
76Ghi được101
46Thủng lưới66
1.33Bàn thắng mỗi trận1.71
25Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu