Sevilla F.C. vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- Antonio Mateu
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- WWWWW F.C. Barcelona
- 9' Ousmane Dembélé
- 21' 0-1 Raphinha
- 28' Alejandro Balde
- 33' Joan Jordán
- 36' 0-2 R. Lewandowski · J. Koundé
- HT0-2
- 46' ▲ José Ángel Carmona ▼ N. Gudelj
- 46' ▲ T. Delaney ▼ Joan Jordán
- 50' 0-3 Eric García · J. Koundé
- 54' ▲ Sergi Roberto ▼ Eric García
- 56' ▲ K. Dolberg ▼ Y. En-Nesyri
- 63' ▲ F. de Jong ▼ Pedri
- 63' ▲ Ferran Torres ▼ O. Dembélé
- 64' ▲ Suso ▼ G. Montiel
- 64' ▲ Jordi Alba ▼ Álex Balde
- 66' José Ángel Carmona
- 70' ▲ P. Gómez ▼ Isco
- 74' ▲ Ansu Fati ▼ R. Lewandowski
- 75' Ronald Araújo
- 89' Sergi Roberto
- FT0-3
Đội hình
- 13Y. Bounou 6.3
- 2G. Montiel ▼ 64' 6.0
- 20Fernando 7.0
- 14T. Nianzou 6.3
- 19M. Acuña 7.5
- 8Joan Jordán ▼ 46' 6.5
- 6N. Gudelj ▼ 46' 6.3
- 10I. Rakitić 6.9
- 17E. Lamela 6.6
- 15Y. En-Nesyri ▼ 56' 6.2
- 22Isco ▼ 70' 7.2
Dự bị 12
- 30José Ángel Carmona ▲ 46' 7.3
- 18T. Delaney ▲ 46' 6.7
- 5K. Dolberg ▲ 56' 6.3
- 7Suso ▲ 64' 6.3
- 24P. Gómez ▲ 70' 7.3
- 21Óliver Torres
- 1M. Dmitrović
- 16Navas
- 29Kike Salas
- 31Alberto Flores
- 12Rafa Mir
- 3Alex Telles
- 1M. ter Stegen 7.9
- 23J. Koundé ⇢2 8.0
- 4R. Araújo 7.3
- 24Eric García ⚽ ▼ 54' 7.2
- 28Álex Balde ▼ 64' 6.7
- 30Gavi 7.2
- 5Sergio Busquets 7.5
- 8Pedri ▼ 63' 7.2
- 22Raphinha ⚽ 8.0
- 9R. Lewandowski ⚽ ▼ 74' 6.3
- 7O. Dembélé ▼ 63' 6.6
Dự bị 12
- 20Sergi Roberto ▲ 54' 7.0
- 21F. de Jong ▲ 63' 6.7
- 11Ferran Torres ▲ 63' 6.7
- 18Jordi Alba ▲ 64' 7.0
- 10Ansu Fati ▲ 74' 6.3
- 14M. Depay
- 19F. Kessie
- 36Arnau Tenas
- 15A. Christensen
- 26Iñaki Peña
- 16M. Pjanić
- 3Piqué
Thống kê
02⚑4
⚑440
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm18
4Trúng đích7
2Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn1
4Phạt góc4
6Việt vị2
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua4
367Chuyền bóng447
286Chuyền chính xác372
78%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
67Trận đấu59
97Ghi được116
86Thủng lưới52
1.45Bàn thắng mỗi trận1.97
22Giữ sạch lưới32
33Trên 2.5 bàn34
51Hiệp hai60