F.C. Barcelona vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
- Sân vận động
- Camp Nou, Barcelona
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- WWWWW F.C. Barcelona
- LWWLD Sevilla F.C.
- HT0-0
- 61' Sergio Busquets
- 67' ▲ J. Corona ▼ E. Lamela
- 72' Pedri · O. Dembélé 1-0
- 74' ▲ Gavi ▼ F. de Jong
- 78' ▲ Y. En-Nesyri ▼ N. Gudelj
- 78' ▲ G. Montiel ▼ Navas
- 81' ▲ M. Depay ▼ P. Aubameyang
- 82' Ousmane Dembélé
- 82' ▲ L. Augustinsson ▼ A. Martial
- 82' ▲ Rafa Mir ▼ K. Rekik
- 85' Gerard Piqué
- 85' Gonzalo Montiel
- 85' Jesús Corona
- 88' Lucas Ocampos
- 90'+1 ▲ Nico González ▼ O. Dembélé
- FT1-0
Đội hình
- 1M. ter Stegen 7.3
- 8Dani Alves 7.9
- 3Piqué 7.6
- 18Jordi Alba 7.7
- 4R. Araujo 7.7
- 5Sergio Busquets 7.0
- 21F. de Jong ▼ 74' 7.0
- 16Pedri ⚽ 7.9
- 25P. Aubameyang ▼ 81' 7.2
- 7O. Dembélé ⇢ ▼ 90' 8.2
- 19Ferran Torres 6.9
Dự bị 11
- 30Gavi ▲ 74' 6.9
- 9M. Depay ▲ 81' 6.7
- 14Nico González ▲ 90'
- 27L. Carević
- 15C. Lenglet
- 12M. Braithwaite
- 11Adama Traoré
- 24Eric García
- 6Riqui Puig
- 13Neto
- 22Óscar Mingueza
- 13Y. Bounou 7.7
- 16Navas ▼ 78' 6.7
- 4K. Rekik ▼ 82' 6.3
- 20Diego Carlos 7.5
- 23J. Koundé 7.3
- 10I. Rakitić 6.2
- 17E. Lamela ▼ 67' 6.5
- 6N. Gudelj ▼ 78' 6.9
- 5L. Ocampos 6.2
- 8Joan Jordán 7.0
- 22A. Martial ▼ 82' 6.2
Dự bị 12
- 9J. Corona ▲ 67' 6.3
- 15Y. En-Nesyri ▲ 78' 6.7
- 2G. Montiel ▲ 78' 6.3
- 3L. Augustinsson ▲ 82' 6.9
- 12Rafa Mir ▲ 82' 6.7
- 31Javi Díaz
- 36Iván Romero
- 43Nacho Quintana
- 1M. Dmitrović
- 11M. El-Haddadi
- 32Juanlu Sánchez
- 30José Ángel Carmona
Thống kê
03⚑9
⚑230
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm8
6Trúng đích3
10Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
3Cứu thua5
555Chuyền bóng466
496Chuyền chính xác398
89%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu57
101Ghi được76
66Thủng lưới46
1.71Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới25
34Trên 2.5 bàn17
56Hiệp hai34