RC Celta de Vigo
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Madrid

RC Celta de Vigo vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 1, hòa 0, Real Madrid thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
WWWLW Real Madrid
  1. 11' 0-1 A. Tchouameni · A. Guler
  2. 25' B. Iglesias · W. Swedberg 1-1
  3. 31' Borja Iglesias
  4. HT1-1
  5. 65' C. Palacios A. Guler
  6. 69' F. Lopez W. Swedberg
  7. 70' J. El Abdellaoui B. Iglesias
  8. 70' H. Alvarez F. Jutgla
  9. 71' Trent Alexander-Arnold
  10. 77' G. Garcia B. Diaz
  11. 83' I. Aspas O. Mingueza
  12. 86' Aurélien Tchouaméni
  13. 90' Raúl Asencio
  14. 90'+1 M. Vecino I. Moriba
  15. 90' M. A. Moran T. Pitarch
  16. 90' 1-2 F. Valverde
  17. FT1-2

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 6.5
  2. 32J. Rodriguez 6.9
  3. 2C. Starfelt 7.3
  4. 20M. Alonso 6.7
  5. 5S. Carreira 7.0
  6. 16M. Roman 6.6
  7. 6I. Moriba ▼ 90' 6.7
  8. 3O. Mingueza ▼ 83' 6.9
  9. 9F. Jutgla ▼ 70' 7.3
  10. 7B. Iglesias ▼ 70' 6.7
  11. 19W. Swedberg ▼ 69' 7.2

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 15M. Vecino ▲ 90'
  3. 39J. El Abdellaoui ▲ 70' 6.3
  4. 12M. Fernandez
  5. 10I. Aspas ▲ 83' 6.6
  6. 4J. Aidoo
  7. 17J. Rueda
  8. 14A. Nunez
  9. 24C. Dominguez
  10. 22H. Sotelo
  11. 23H. Alvarez ▲ 70' 6.5
  12. 8F. Lopez ▲ 69' 6.5
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 7.7
  2. 12T. Alexander-Arnold 6.6
  3. 17R. Asencio 6.3
  4. 22A. Rudiger 7.0
  5. 23F. Mendy 6.9
  6. 8F. Valverde 7.9
  7. 15A. Guler ▼ 65' 6.9
  8. 14A. Tchouameni 8.0
  9. 45T. Pitarch ▼ 90' 5.7
  10. 21B. Diaz ▼ 77' 6.2
  11. 7Vinicius Junior 7.3

Dự bị 10

  1. 13A. Lunin
  2. 43S. Mestre
  3. 2D. Carvajal
  4. 37M. A. Moran ▲ 90'
  5. 38C. Palacios ▲ 65' 6.3
  6. 27D. Aguado
  7. 48L. Fati
  8. 20F. Garcia
  9. 16G. Garcia ▲ 77' 6.2
  10. 28J. Cestero Sancho

Thống kê

011
620
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm14
4Trúng đích3
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn7
1Phạt góc6
2Việt vị0
4Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
0.91Bàn thắng ngăn chặn0.91
473Chuyền bóng810
410Chuyền chính xác740
87%Chính xác chuyền91%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu55
78Ghi được118
73Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận2.15
14Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn35
49Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu