RC Celta de Vigo vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 1, hòa 0, Real Madrid thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
- Sân vận động
- Abanca-Balaídos, Vigo
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- WWWLW Real Madrid
- 19' 0-1 K. Benzema11m
- 36' Javi Galán
- 40' Thiago Galhardo
- 41' Thiago Galhardo
- HT0-1
- 52' Nolito · Javier Galán 1-1
- 57' Jeison Murillo
- 60' ▲ F. Cervi ▼ Thiago Galhardo
- 61' ▲ Rodrygo ▼ Asensio
- 61' ▲ Carvajal ▼ Lucas Vázquez
- 70' 1-2 K. Benzema11m
- 72' ▲ Santi Mina ▼ Nolito
- 72' ▲ R. Tapia ▼ Fran Beltrán
- 74' ▲ F. Valverde ▼ L. Modrić
- 81' ▲ O. Pineda ▼ Brais Méndez
- 85' ▲ Dani Ceballos ▼ T. Kroos
- 85' ▲ Nacho ▼ Éder Militão
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Dituro 7.0
- 24J. Murillo 6.3
- 20Kevin Vázquez 6.5
- 15J. Aidoo 6.6
- 17Javier Galán ⇢ 7.2
- 6Denis Suárez 7.0
- 23Brais Méndez ▼ 81' 6.7
- 8Fran Beltrán ▼ 72' 6.6
- 10Iago Aspas 7.0
- 9Nolito ⚽ ▼ 72' 6.9
- 7Thiago Galhardo ▼ 60' 6.7
Dự bị 11
- 11F. Cervi ▲ 60' 7.2
- 22Santi Mina ▲ 72' 6.5
- 14R. Tapia ▲ 72' 6.9
- 18O. Pineda ▲ 81' 7.0
- 28Carlos Domínguez
- 21A. Solari
- 4N. Araujo
- 41César Fernández
- 26Gaizka Campos
- 13Rubén Blanco
- 19José Fontán
- 1T. Courtois 6.9
- 4D. Alaba 6.6
- 23F. Mendy 7.3
- 3Éder Militão ▼ 85' 7.2
- 10L. Modrić ▼ 74' 6.6
- 8T. Kroos ▼ 85' 7.3
- 14Casemiro 7.3
- 17Lucas Vázquez ▼ 61' 7.0
- 9K. Benzema ⚽2 7.2
- 11Asensio ▼ 61' 6.9
- 20Vinícius Júnior 6.5
Dự bị 12
- 21Rodrygo ▲ 61' 7.2
- 2Carvajal ▲ 61' 6.3
- 15F. Valverde ▲ 74' 6.3
- 19Dani Ceballos ▲ 85' 6.3
- 6Nacho ▲ 85' 6.9
- 25E. Camavinga
- 45Diego Piñeiro
- 12Marcelo
- 24M. Díaz
- 5Vallejo
- 18G. Bale
- 13A. Lunin
Thống kê
03⚑9
⚑300
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm12
4Trúng đích6
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
9Phạt góc3
1Việt vị2
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng0
4Cứu thua3
535Chuyền bóng461
466Chuyền chính xác404
87%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
45Trận đấu58
57Ghi được120
46Thủng lưới52
1.27Bàn thắng mỗi trận2.07
19Giữ sạch lưới23
17Trên 2.5 bàn36
29Hiệp hai78