RC Celta de Vigo
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Real Madrid

RC Celta de Vigo vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-4 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 1, hòa 0, Real Madrid thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
WWWLW Real Madrid
  1. 13' Renato Tapia
  2. 13' David Alaba
  3. 14' 0-1 K. Benzema11m
  4. 23' Iago Aspas11m 1-1
  5. 42' 1-2 L. Modrić · D. Alaba
  6. HT1-2
  7. 56' 1-3 Vinícius Júnior · L. Modrić
  8. 65' Daniel Carvajal
  9. 66' 1-4 F. Valverde · Vinícius Júnior
  10. 68' David Alaba
  11. 69' Carles Pérez Gonçalo Paciência
  12. 69' A. Rüdiger Carvajal
  13. 77' Dani Ceballos L. Modrić
  14. 77' Lucas Vázquez D. Alaba
  15. 78' Gabri Veiga Óscar Rodríguez
  16. 82' Asensio E. Camavinga
  17. 83' E. Hazard Vinícius Júnior
  18. 85' Hugo Mallo
  19. 87' L. de la Torre R. Tapia
  20. FT1-4

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1A. Marchesín 6.2
  2. 2Hugo Mallo 6.2
  3. 15J. Aidoo 6.5
  4. 4Unai Núñez 6.2
  5. 17Javier Galán 6.5
  6. 14R. Tapia ▼ 87' 6.3
  7. 11F. Cervi 6.6
  8. 8Fran Beltrán 6.9
  9. 5Óscar Rodríguez ▼ 78' 6.9
  10. 10Iago Aspas 7.5
  11. 9Gonçalo Paciência ▼ 69' 6.7

Dự bị 12

  1. 7Carles Pérez ▲ 69' 6.6
  2. 28Gabri Veiga ▲ 78' 6.5
  3. 23L. de la Torre ▲ 87' 6.7
  4. 21A. Solari
  5. 13Iván Villar
  6. 29Miguel Rodríguez
  7. 26Carlos Domínguez
  8. 19W. Swedberg
  9. 32Fran López
  10. 16Miguel Baeza
  11. 20Kevin Vázquez
  12. 3Óscar Mingueza
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.5
  2. 2Carvajal ▼ 69' 6.6
  3. 3Éder Militão 6.3
  4. 4D. Alaba ▼ 77' 6.9
  5. 23F. Mendy 7.0
  6. 10L. Modrić ▼ 77' 8.7
  7. 18A. Tchouaméni 7.6
  8. 12E. Camavinga ▼ 82' 7.0
  9. 15F. Valverde 7.7
  10. 9K. Benzema 6.9
  11. 20Vinícius Júnior ▼ 83' 8.3

Dự bị 10

  1. 22A. Rüdiger ▲ 69' 6.7
  2. 19Dani Ceballos ▲ 77' 6.6
  3. 17Lucas Vázquez ▲ 77' 6.7
  4. 11Asensio ▲ 82' 6.6
  5. 7E. Hazard ▲ 83' 5.9
  6. 5Vallejo
  7. 26Luis López
  8. 6Nacho
  9. 24M. Díaz
  10. 13A. Lunin

Thống kê

022
220
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm16
2Trúng đích7
8Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
2Phạt góc2
0Việt vị1
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
543Chuyền bóng538
479Chuyền chính xác475
88%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

45Trận đấu64
59Ghi được131
62Thủng lưới65
1.31Bàn thắng mỗi trận2.05
11Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu