Real Madrid
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
RC Celta de Vigo

Real Madrid vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 9, hòa 0, RC Celta de Vigo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 33' A. Güler · Lucas Vázquez 1-0
  2. 39' K. Mbappé · J. Bellingham 2-0
  3. 45' Jude Bellingham
  4. HT2-0
  5. 48' K. Mbappé · A. Güler 3-0
  6. 54' I. Moriba Fran Beltrán
  7. 54' Hugo Álvarez Sergio Carreira
  8. 62' Yoel Lago
  9. 65' Pablo Durán Borja Iglesias
  10. 65' W. Swedberg Alfon González
  11. 67' Jacobo Ramón Raúl Asencio
  12. 69' 3-1 Javi Rodríguez
  13. 74' L. Modrić Dani Ceballos
  14. 75' Iago Aspas Hugo Sotelo
  15. 76' 3-2 W. Swedberg · Iago Aspas
  16. 83' Brahim Díaz A. Güler
  17. 90'+5 Jacobo Ramón
  18. FT3-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 8.2
  2. 17Lucas Vázquez 7.3
  3. 14A. Tchouaméni 6.9
  4. 35Raúl Asencio ▼ 67' 7.2
  5. 20Fran García 6.9
  6. 19Dani Ceballos ▼ 74' 7.0
  7. 8F. Valverde 7.2
  8. 15A. Güler ▼ 83' 8.6
  9. 5J. Bellingham 7.2
  10. 7Vinícius Júnior 7.5
  11. 9K. Mbappé ⚽2 8.7

Dự bị 8

  1. 31Jacobo Ramón ▲ 67' 6.2
  2. 10L. Modrić ▲ 74' 6.5
  3. 21Brahim Díaz ▲ 83' 6.5
  4. 34Sergio Mestre
  5. 29Y. Lekhedim
  6. 16Endrick
  7. 13A. Lunin
  8. 18Jesús Vallejo
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita 6.9
  2. 32Javi Rodríguez 7.2
  3. 29Yoel Lago 6.2
  4. 20Marcos Alonso 6.7
  5. 5Sergio Carreira ▼ 54' 6.3
  6. 8Fran Beltrán ▼ 54' 6.2
  7. 4Hugo Sotelo ▼ 75' 7.3
  8. 3Óscar Mingueza 7.2
  9. 28Fer López 6.9
  10. 12Alfon González ▼ 65' 6.6
  11. 7Borja Iglesias ▼ 65' 6.7

Dự bị 12

  1. 6I. Moriba ▲ 54' 7.0
  2. 23Hugo Álvarez ▲ 54' 6.7
  3. 18Pablo Durán ▲ 65' 7.3
  4. 19W. Swedberg ▲ 65' 7.5
  5. 10Iago Aspas ▲ 75' 7.6
  6. 25Damián Rodríguez
  7. 11F. Cervi
  8. 14Iker Losada
  9. 1Iván Villar
  10. 24Carlos Domínguez
  11. 21M. Ristić
  12. 16Jailson

Thống kê

024
610
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm14
6Trúng đích7
10Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
4Phạt góc6
0Việt vị1
5Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
5Cứu thua4
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
605Chuyền bóng518
559Chuyền chính xác457
92%Chính xác chuyền88%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu49
140Ghi được91
80Thủng lưới74
2.15Bàn thắng mỗi trận1.86
21Giữ sạch lưới11
43Trên 2.5 bàn34
85Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu