Real Madrid
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Real Madrid vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 9, hòa 0, RC Celta de Vigo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 21' Vinícius Júnior 1-0
  2. 25' Luca De La Torre
  3. 45'+1 Eduardo Camavinga
  4. HT1-0
  5. 55' Vinícius Júnior
  6. 55' Óscar Mingueza
  7. 60' Tadeo Allende Jonathan Bamba
  8. 60' Franco Cervi Manuel Sánchez
  9. 74' Joselu Rodrygo
  10. 77' Carlos Domínguez Fran Beltrán
  11. 77' Hugo Sotelo Óscar Mingueza
  12. 79' Vicente Guaitaphản lưới 2-0
  13. 82' Javier Manquillo
  14. 83' Toni Kroos Luka Modrić
  15. 83' Aurélien Tchouaméni Brahim Díaz
  16. 83' Anastasios Douvikas Jørgen Strand Larsen
  17. 88' Carlos Domínguezphản lưới 3-0
  18. 89' Dani Ceballos Eduardo Camavinga
  19. 89' Arda Güler Vinícius Júnior
  20. 90'+4 Arda Güler · Dani Ceballos 4-0
  21. FT4-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 7.2
  2. 17Lucas Vázquez 9.2
  3. 22Antonio Rüdiger 7.3
  4. 6Nacho Fernández 7.5
  5. 23Ferland Mendy 7.2
  6. 15Federico Valverde 7.9
  7. 10Luka Modrić ▼ 83' 9.6
  8. 12Eduardo Camavinga ▼ 89' 8.0
  9. 21Brahim Díaz ▼ 83' 7.0
  10. 11Rodrygo ▼ 74' 7.2
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 89' 7.9

Dự bị 9

  1. 14Joselu ▲ 74' 6.2
  2. 18Aurélien Tchouaméni ▲ 83' 6.9
  3. 8Toni Kroos ▲ 83' 7.0
  4. 24Arda Güler ▲ 89' 7.6
  5. 19Dani Ceballos ▲ 89'
  6. 26Diego Piñeiro
  7. 25Kepa Arrizabalaga
  8. 2Daniel Carvajal
  9. 20Fran García
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Rafael Benítez
  1. 25Vicente Guaita 8.2
  2. 3Óscar Mingueza ▼ 77' 6.9
  3. 22Javier Manquillo 5.9
  4. 2Carl Starfelt 6.9
  5. 4Unai Núñez 6.2
  6. 23Manuel Sánchez ▼ 60' 6.9
  7. 14Luca De La Torre 6.3
  8. 8Fran Beltrán ▼ 77' 6.9
  9. 17Jonathan Bamba ▼ 60' 6.7
  10. 10Iago Aspas 7.3
  11. 18Jørgen Strand Larsen ▼ 83' 6.3

Dự bị 12

  1. 11Franco Cervi ▲ 60' 6.5
  2. 9Tadeo Allende ▲ 60' 6.0
  3. 28Carlos Domínguez ▲ 77' 5.3
  4. 30Hugo Sotelo ▲ 77' 6.0
  5. 12Anastasios Douvikas ▲ 83' 6.5
  6. 13Iván Villar
  7. 26Coke Carrillo
  8. 32Javier Rodríguez
  9. 20Kevin Vázquez
  10. 7Carles Pérez
  11. 16Jailson
  12. 24Miguel Rodríguez

Thống kê

0212
130
63%Kiểm soát bóng37%
25Dứt điểm11
13Trúng đích1
8Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn7
12Phạt góc1
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua11
638Chuyền bóng367
586Chuyền chính xác306
92%Chính xác chuyền83%
3.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu48
135Ghi được70
61Thủng lưới65
2.25Bàn thắng mỗi trận1.46
26Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn28
82Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu