Elche CF
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Elche CF vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 2-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 5, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Phong độ
DDLLL Elche CF
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 7' 0-1 K. Garcia · P. Lozano
  2. 29' Tyrhys Dolan
  3. 42' M. Aguado 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' V. Chust P. Bigas
  6. 50' Urko González
  7. 57' 1-2 C. Romero · Exposito
  8. 58' Jofre P. Milla
  9. 58' C. Pickel P. Lozano
  10. 66' Josan Tete Morente
  11. 73' A. Rodriguez Andre Silva
  12. 73' G. Diangana L. Cepeda
  13. 74' Edu Expósito
  14. 76' A. Pedrosa G. Valera
  15. 76' R. Fernandez Jaen K. Garcia
  16. 76' R. Terrats Exposito
  17. 77' Roberto Fernández
  18. 88' Léo Pétrot
  19. 90'+8 Rafa Mir
  20. 90'+5 Charles Pickel
  21. 90'+5 Charles Pickel
  22. 90'+5 Charles Pickel
  23. 90'+7 M. Rubio T. Dolan
  24. 90' R. Mir11m 2-2
  25. FT2-2

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1M. Dituro 7.3
  2. 21L. Petrot 6.3
  3. 22D. Affengruber 6.6
  4. 6P. Bigas ▼ 46' 6.5
  5. 15Tete Morente ▼ 66' 6.6
  6. 24L. Cepeda ▼ 73' 6.9
  7. 8M. Aguado 7.7
  8. 14A. Febas 8.0
  9. 11G. Valera ▼ 76' 6.3
  10. 10R. Mir 6.9
  11. 9Andre Silva ▼ 73' 6.7

Dự bị 12

  1. 17Josan ▲ 66' 6.9
  2. 12G. Villar
  3. 16M. Neto
  4. 3A. Pedrosa ▲ 76' 6.9
  5. 32A. Boayar
  6. 5F. Redondo Solari
  7. 23V. Chust ▲ 46' 6.9
  8. 20A. Rodriguez ▲ 73' 6.3
  9. 18J. Donald
  10. 42Buba Sangare
  11. 13I. Pena
  12. 19G. Diangana ▲ 73' 6.7
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Manolo Gonzalez
  1. 13M. Dmitrovic 7.3
  2. 23O. El Hilali 6.2
  3. 38C. Riedel 6.7
  4. 6L. Cabrera 7.2
  5. 22C. Romero 7.3
  6. 24T. Dolan ▼ 90' 6.5
  7. 4U. Gonzalez 6.0
  8. 10P. Lozano ▼ 58' 6.6
  9. 11P. Milla ▼ 58' 6.2
  10. 8Exposito ▼ 76' 7.0
  11. 19K. Garcia ▼ 76' 7.3

Dự bị 11

  1. 17Jofre ▲ 58' 6.5
  2. 12J. Salinas
  3. 9R. Fernandez Jaen ▲ 76' 6.3
  4. 30P. Tristan
  5. 2R. Sanchez
  6. 18C. Pickel ▲ 58' 6.2
  7. 1A. Fortuno
  8. 16C. Ngonge
  9. 15M. Rubio ▲ 90'
  10. 14R. Terrats ▲ 76' 6.9
  11. 5F. Calero

Thống kê

013
161
71%Kiểm soát bóng29%
17Dứt điểm9
9Trúng đích4
3Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
3Phạt góc1
2Việt vị1
14Phạm lỗi23
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
593Chuyền bóng247
523Chuyền chính xác173
88%Chính xác chuyền70%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu43
57Ghi được52
63Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu