R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-2 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3, hòa 5, Elche CF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Jesús Gil
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DDLLL Elche CF
- 6' 0-1 Pere Milla · Tete Morente
- 14' 0-2 Pere Milla · J. Mojica
- 22' Keidi Bare
- 30' Adrià Pedrosa
- 35' Helibelton Palacios
- 45'+1 Gonzalo Verdú
- 45'+3 Raúl de Tomás11m 1-2
- HT1-2
- 49' Johan Mojica
- 58' ▲ Nico Melamed ▼ Loren Morón
- 58' ▲ Óscar Gil ▼ Aleix Vidal
- 67' ▲ L. Dimata ▼ Adri Embarba
- 70' ▲ Josan Ferrández ▼ Tete Morente
- 77' Gerard Gumbau
- 77' ▲ Josema Sánchez ▼ Gonzalo Verdú
- 83' Pere Milla
- 85' ▲ Fran Mérida ▼ K. Bare
- 85' ▲ Jofre Carreras ▼ Javi Puado
- 88' Raúl de Tomás
- 88' ▲ Raúl Guti ▼ G. Carrillo
- 88' ▲ P. Piatti ▼ Lucas Pérez
- 90'+1 Fran Mérida
- 90' Enzo Roco
- FT1-2
Đội hình
- 34Joan García 5.3
- 4L. Cabrera 6.9
- 24Sergi Gómez 6.9
- 3Adrià Pedrosa 5.6
- 22Aleix Vidal ▼ 58' 6.2
- 20K. Bare ▼ 85' 6.6
- 6Manu Morlanes 6.6
- 11Raúl de Tomás ⚽ 7.2
- 23Adri Embarba ▼ 67' 6.9
- 16Loren Morón ▼ 58' 6.9
- 9Javi Puado ▼ 85' 5.9
Dự bị 12
- 21Nico Melamed ▲ 58' 6.3
- 12Óscar Gil ▲ 58' 6.9
- 18L. Dimata ▲ 67' 6.7
- 8Fran Mérida ▲ 85' 7.0
- 29Jofre Carreras ▲ 85' 6.9
- 40Dani Villahermosa
- 5Fernando Calero
- 1Oier
- 14Melendo
- 7Wu Lei
- 17Dídac Vilá
- 2Miguelón
- 13Edgar Badia 6.7
- 3E. Roco 7.3
- 22J. Mojica ⇢ 7.6
- 5Gonzalo Verdú ▼ 77' 6.7
- 14H. Palacios 6.9
- 21Omar Mascarell 6.6
- 2Gumbau 6.5
- 12Lucas Pérez ▼ 88' 6.3
- 7G. Carrillo ▼ 88' 6.6
- 10Pere Milla ⚽2 8.5
- 11Tete Morente ⇢ ▼ 70' 7.5
Dự bị 11
- 17Josan Ferrández ▲ 70' 6.6
- 24Josema Sánchez ▲ 77' 6.3
- 8Raúl Guti ▲ 88'
- 20P. Piatti ▲ 88'
- 23I. Marcone
- 18D. Benedetto
- 33Jony Álamo
- 15J. Pastore
- 19Barragán
- 28Lluís Andreu
- 25A. Werner
Thống kê
04⚑13
⚑060
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm3
2Trúng đích2
3Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
13Phạt góc0
3Việt vị2
13Phạm lỗi19
4Thẻ vàng6
0Cứu thua1
448Chuyền bóng397
365Chuyền chính xác310
81%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu47
50Ghi được57
64Thủng lưới61
1.04Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai30