R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3, hòa 5, Elche CF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Trọng tài
- Pedro Jesus Perez Montero, Spain
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DDLLL Elche CF
- 17' Sergio García · Abraham 1-0
- 26' Salva Sevilla
- 33' Adrián González
- HT1-0
- 46' Héctor Moreno
- 63' ▲ Cristian Herrera ▼ Adrián
- 64' ▲ Víctor Sánchez ▼ C. Stuani
- 65' Juan Rafael Fuentes
- 73' Pedro Mosquera
- 73' ▲ Garry Rodrigues ▼ Coro
- 75' Jose Angel
- 75' ▲ Cañas ▼ Salva Sevilla
- 77' 1-1 Cristian Herrera
- 79' ▲ F. Caicedo ▼ Javi López
- 86' ▲ Álvaro Giménez ▼ Víctor Rodríguez
- FT1-1
Đội hình
- 13Kiko Casilla
- 19D. Colotto
- 15H. Moreno
- 23Arbilla
- 18Juan Fuentes
- 16Javi López ▼ 79'
- 6Salva Sevilla ▼ 75'
- 10Abraham
- 17Lucas Vázquez
- 9Sergio García
- 8C. Stuani ▼ 64'
Dự bị 7
- 4Víctor Sánchez ▲ 64'
- 14Cañas ▲ 75'
- 20F. Caicedo ▲ 79'
- 2Mattioni
- 5Víctor Álvarez
- 24Paco Montañés
- 25Pau López
- 25P. Tytoń
- 4Lombán
- 2D. Suárez
- 21Edu Albácar
- 14José Ángel
- 8Adrián ▼ 63'
- 6Pedro Mosquera
- 20F. Fajr
- 10Coro ▼ 73'
- 22Jonathas
- 17Víctor Rodríguez ▼ 86'
Dự bị 7
- 9Cristian Herrera ▲ 63'
- 11Garry Rodrigues ▲ 73'
- 19Álvaro Giménez ▲ 86'
- 1Manu Herrera
- 3E. Roco
- 5Cisma
- 24M. Pašalić
Thống kê
03⚑4
⚑430
45%Kiểm soát bóng55%
3Trúng đích3
1Chệch đích3
4Phạt góc4
4Việt vị2
18Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 110 - 21 | +89 | 94 | |
| 2 | 38 | 118 - 38 | +80 | 92 | |
| 3 | 38 | 67 - 29 | +38 | 78 | |
| 4 | 38 | 70 - 32 | +38 | 77 | |
| 5 | 38 | 71 - 45 | +26 | 76 | |
| 6 | 38 | 48 - 37 | +11 | 60 | |
| 7 | 38 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 8 | 38 | 47 - 44 | +3 | 51 | |
| 9 | 38 | 42 - 48 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 11 | 38 | 46 - 68 | -22 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 51 | -7 | 46 | |
| 13 | 38 | 35 - 62 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 15 | 38 | 33 - 64 | -31 | 37 | |
| 16 | 38 | 35 - 60 | -25 | 35 | |
| 17 | 38 | 29 - 64 | -35 | 35 | |
| 18 | 38 | 34 - 55 | -21 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 64 | -29 | 29 | |
| 20 | 38 | 22 - 68 | -46 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
47Ghi được35
51Thủng lưới62
1.24Bàn thắng mỗi trận0.92
13Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai17