Getafe CF vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 3, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Coliseum, Getafe
- Phong độ
- WWLLD Getafe CF
- LWWLD Sevilla F.C.
- 26' Juan Iglesias
- 26' Djené
- HT0-0
- 46' ▲ C. Ejuke ▼ B. Mendy
- 46' ▲ A. Januzaj ▼ G. Suazo
- 53' Tanguy Nianzou
- 55' ▲ J. A. Carmona ▼ T. Nianzou
- 64' 0-1 D. Sow · A. Adams
- 67' ▲ D. Rico ▼ A. Abqar
- 67' ▲ A. Liso ▼ J. Iglesias
- 76' ▲ M. Martin ▼ M. Arambarri
- 76' ▲ V. Birmancevic ▼ L. Vazquez
- 80' ▲ A. Sanchez ▼ N. Maupay
- 89' ▲ Peque ▼ A. Adams
- FT0-1
Đội hình
- 13D. Soria 5.6
- 17Kiko Femenia 6.7
- 22D. Duarte 6.3
- 3A. Abqar ▼ 67' 6.3
- 24Z. Romero 7.5
- 21J. Iglesias ▼ 67' 6.2
- 5L. Milla 6.3
- 2Djene 4.5
- 8M. Arambarri ▼ 76' 6.5
- 19L. Vazquez ▼ 76' 6.6
- 10M. Satriano 7.2
Dự bị 10
- 1J. Letacek
- 14Javier Munoz
- 6M. Martin ▲ 76' 6.3
- 12A. Nyom
- 15S. Boselli
- 16D. Rico ▲ 67' 6.9
- 18Alex Sancris
- 20V. Birmancevic ▲ 76' 6.5
- 23A. Liso ▲ 67' 6.7
- 44A. Riquelme
- 1O. Vlachodimos 7.7
- 3C. Azpilicueta 7.3
- 5T. Nianzou ▼ 55' 6.9
- 6N. Gudelj 7.6
- 4K. Salas 7.2
- 12G. Suazo ▼ 46' 6.9
- 19B. Mendy ▼ 46' 6.3
- 18L. Agoume 6.5
- 20D. Sow ⚽ 7.9
- 17N. Maupay ▼ 80' 6.3
- 9A. Adams ⇢ ▼ 89' 6.7
Dự bị 12
- 13O. Nyland
- 33R. Romero
- 2J. A. Carmona ▲ 55' 6.9
- 7I. Romero
- 10A. Sanchez ▲ 80' 6.2
- 14Peque ▲ 89' 6.3
- 15F. Cardoso
- 21C. Ejuke ▲ 46' 6.3
- 22F. Gattoni
- 24A. Januzaj ▲ 46' 6.7
- 28M. Bueno
- 29M. Sierra
Thống kê
11⚑2
⚑210
31%Kiểm soát bóng69%
6Dứt điểm6
3Trúng đích1
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
2Phạt góc2
3Việt vị4
5Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
225Chuyền bóng534
132Chuyền chính xác447
59%Chính xác chuyền84%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu44
34Ghi được56
41Thủng lưới67
0.81Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai32