Sevilla F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Getafe CF

Sevilla F.C. vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-3 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 6, hòa 1, Getafe CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
WLDWW Sevilla F.C.
WLLDD Getafe CF
  1. 4' Marko Dmitrović
  2. 5' 0-1 Borja Mayoral11m
  3. 12' Luis Milla
  4. 24' Gastón Álvarez
  5. 37' 0-2 Jaime Mata · Mason Greenwood
  6. HT0-2
  7. 46' Adnan Januzaj Kike Salas
  8. 65' Suso Lucas Ocampos
  9. 72' Rafa Mir Djibril Sow
  10. 77' Nemanja Gudelj
  11. 80' 0-3 Mason Greenwood11m
  12. 86' Ivan Rakitić
  13. 90'+4 Jaime Mata
  14. 90' Omar Alderete Juanmi Latasa
  15. 90' Óscar Rodríguez Luis Milla
  16. 90' José Ángel Carmona Mason Greenwood
  17. FT0-3

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Alonso
  1. 1Marko Dmitrović 7.0
  2. 26Juanlu Sánchez 5.9
  3. 6Nemanja Gudelj 6.2
  4. 4Sergio Ramos 6.3
  5. 27Kike Salas ▼ 46' 6.3
  6. 3Adrià Pedrosa 6.9
  7. 18Djibril Sow ▼ 72' 6.9
  8. 24Boubakary Soumaré 6.6
  9. 10Ivan Rakitić 6.9
  10. 5Lucas Ocampos ▼ 65' 6.6
  11. 15Youssef En-Nesyri 6.9

Dự bị 10

  1. 25Adnan Januzaj ▲ 46' 6.7
  2. 7Suso ▲ 65' 6.9
  3. 9Rafa Mir ▲ 72' 6.3
  4. 32Rafael Romero
  5. 31Alberto Flores
  6. 23Marcão
  7. 2Federico Gattoni
  8. 29Darío Benavides
  9. 21Óliver Torres
  10. 28Manu Bueno
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 7.7
  2. 21Juan Iglesias 7.7
  3. 2Djené 7.5
  4. 4Gastón Álvarez 7.2
  5. 16Diego Rico 7.7
  6. 12Mason Greenwood ▼ 90' 8.2
  7. 20Nemanja Maksimović 7.2
  8. 5Luis Milla ▼ 90' 7.2
  9. 7Jaime Mata 7.3
  10. 19Borja Mayoral 7.9
  11. 14Juanmi Latasa ▼ 90' 7.3

Dự bị 11

  1. 15Omar Alderete ▲ 90'
  2. 18José Ángel Carmona ▲ 90'
  3. 9Óscar Rodríguez ▲ 90'
  4. 35Jorge Benito
  5. 1Daniel Fuzato
  6. 22Damián Suárez
  7. 23Stefan Mitrović
  8. 3Fabrizio Angileri
  9. 11Carles Aleñá
  10. 32Jordi Martín
  11. 17Anthony Lozano

Thống kê

034
230
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm14
4Trúng đích7
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
4Phạt góc2
6Việt vị0
18Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
4Cứu thua4
483Chuyền bóng366
373Chuyền chính xác262
77%Chính xác chuyền72%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu48
78Ghi được70
79Thủng lưới64
1.37Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu