Sevilla F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Sevilla F.C. vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 6, hòa 1, Getafe CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
WWLLD Getafe CF
  1. 22' Rafa Mir · L. Ocampos 1-0
  2. 29' Djené
  3. 37' Lucas Ocampos
  4. HT1-0
  5. 46' N. Gudelj J. Koundé
  6. 62' I. Rakitić Óliver Torres
  7. 64' Darío Poveda Mata
  8. 65' Jonathan Silva
  9. 74' J. Jankto J. Silva
  10. 84' Florentino Luís
  11. 86' Vitolo Florentino Luís
  12. 86' E. Cabaco Jorge Cuenca
  13. 90' Óscar Rodríguez A. Gómez
  14. FT1-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 1M. Dmitrović 7.5
  2. 19M. Acuña 8.3
  3. 20Diego Carlos 7.3
  4. 2G. Montiel 6.9
  5. 23J. Koundé ▼ 46' 6.9
  6. 24A. Gómez ▼ 90' 7.2
  7. 25Fernando 7.2
  8. 5L. Ocampos 6.2
  9. 21Óliver Torres ▼ 62' 6.9
  10. 8Joan Jordán 7.0
  11. 12Rafa Mir 7.5

Dự bị 12

  1. 6N. Gudelj ▲ 46' 6.9
  2. 10I. Rakitić ▲ 62' 7.0
  3. 14Óscar Rodríguez ▲ 90'
  4. 27Luismi Cruz
  5. 42V. Fattore
  6. 43Nacho Quintana
  7. 22O. Idrissi
  8. 36Iván Romero
  9. 31Javi Díaz
  10. 33Alfonso Pastor
  11. 32Juanlu
  12. 3L. Augustinsson
Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 5.6
  2. 22D. Suárez 6.3
  3. 23S. Mitrović 6.9
  4. 14J. Silva ▼ 74' 6.3
  5. 2D. Dakonam 6.6
  6. 15Jorge Cuenca ▼ 86' 7.2
  7. 20N. Maksimović 6.9
  8. 11Carles Aleñá 6.5
  9. 5Florentino Luís ▼ 86' 7.2
  10. 7Mata ▼ 64' 6.5
  11. 10E. Ünal 6.7

Dự bị 10

  1. 19Darío Poveda ▲ 64' 6.3
  2. 16J. Jankto ▲ 74' 6.7
  3. 8Vitolo ▲ 86' 6.9
  4. 3E. Cabaco ▲ 86' 6.3
  5. 21Juan Iglesias
  6. 4A. Nyom
  7. 29Ángel Algobia
  8. 27Diego Conde
  9. 24Timor
  10. 1Rubén Yáñez

Thống kê

015
230
67%Kiểm soát bóng33%
10Dứt điểm4
1Trúng đích2
7Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
5Phạt góc2
3Việt vị2
8Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
2Cứu thua0
627Chuyền bóng306
552Chuyền chính xác228
88%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu47
76Ghi được47
46Thủng lưới48
1.33Bàn thắng mỗi trận1
25Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu