Sevilla F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Sevilla F.C. vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 6, hòa 1, Getafe CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWLLD Getafe CF
  1. 32' Omar Alderete
  2. 36' M. Acuña · I. Rakitić 1-0
  3. 45'+3 Tanguy Nianzou
  4. HT1-0
  5. 61' Ivan Rakitić
  6. 68' L. Badé Y. En-Nesyri
  7. 71' Portu D. Suárez
  8. 73' Borja Mayoral
  9. 73' Rafa Mir E. Lamela
  10. 73' Suso I. Rakitić
  11. 76' M. El Haddadi Carles Aleñá
  12. 80' Rafa Mir · Óliver Torres 2-0
  13. 81' Carlos Álvarez Óliver Torres
  14. 83' Portu
  15. 84' Juanmi Latasa E. Ünal
  16. 87' 2-1 Borja Mayoral · Portu
  17. 90' Carlos Álvarez
  18. FT2-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: J. Sampaoli
  1. 13Y. Bounou 6.2
  2. 14T. Nianzou 6.5
  3. 20Fernando 6.9
  4. 6N. Gudelj 7.5
  5. 8Joan Jordán 7.2
  6. 16Jesús Navas 7.0
  7. 21Óliver Torres ▼ 81' 7.9
  8. 10I. Rakitić ▼ 73' 7.2
  9. 19M. Acuña 7.3
  10. 17E. Lamela ▼ 73' 6.9
  11. 15Y. En-Nesyri ▼ 68' 6.9

Dự bị 12

  1. 22L. Badé ▲ 68' 6.7
  2. 12Rafa Mir ▲ 73' 6.9
  3. 7Suso ▲ 73' 6.6
  4. 27Carlos Álvarez ▲ 81' 6.3
  5. 11A. Januzaj
  6. 29Kike Salas
  7. 31Alberto Flores
  8. 44Diego Hormigo
  9. 34Pedro Ortiz
  10. 43Manu Bueno
  11. 1M. Dmitrović
  12. 28Nacho Quintana
Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 6.7
  2. 22D. Suárez ▼ 71' 6.5
  3. 2D. Dakonam 7.5
  4. 6Domingos Duarte 6.3
  5. 15O. Alderete 5.9
  6. 21Juan Iglesias 6.5
  7. 11Carles Aleñá ▼ 76' 6.7
  8. 16Ángel Algobia 6.5
  9. 5Luis Milla 7.0
  10. 10E. Ünal ▼ 84' 6.7
  11. 19Borja Mayoral 6.7

Dự bị 12

  1. 9Portu ▲ 71' 7.0
  2. 17M. El Haddadi ▲ 76' 6.6
  3. 14Juanmi Latasa ▲ 84' 6.3
  4. 23S. Mitrović
  5. 20N. Maksimović
  6. 1Kiko Casilla
  7. 12J. Amavi
  8. 4G. Álvarez
  9. 27Diego Conde
  10. 8Jaime Seoane
  11. 7Jaime Mata
  12. 3F. Angileri

Thống kê

033
430
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm11
5Trúng đích2
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
3Phạt góc4
5Việt vị2
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
561Chuyền bóng400
473Chuyền chính xác306
84%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

67Trận đấu51
97Ghi được44
86Thủng lưới59
1.45Bàn thắng mỗi trận0.86
22Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn17
51Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu