Sevilla F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Sevilla F.C. vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 6, hòa 1, Getafe CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
WWLLD Getafe CF
  1. -5' Álex Sola
  2. 23' Jesús Navas · Adrià Pedrosa 1-0
  3. 45'+1 Bertuğ Özgür Yıldırım
  4. HT1-0
  5. 56' Isaac Romero
  6. 63' Djené
  7. 67' D. Lukébakio C. Ejuke
  8. 67' Juanlu Sánchez Jesús Navas
  9. 71' Gorka Rivera Carles Pérez
  10. 71' Carles Aleñá M. Arambarri
  11. 71' P. González Álex Sola
  12. 76' L. Agoumé Peque Fernández
  13. 80' Kike Salas Marcão
  14. 83' Juanlu Sánchez
  15. 84' Yellu Santiago C. Uche
  16. 84' Alberto Risco Diego Rico
  17. 86' Juanlu Sánchez
  18. 86' Juanlu Sánchez
  19. 90' Yellu Santiago
  20. 90'+5 V. Barco D. Sow
  21. 90'+5 G. Montiel Isaac Romero
  22. 90'+6 J. Patrick Juan Berrocal
  23. FT1-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland 7.3
  2. 32José Ángel Carmona 7.7
  3. 24T. Nianzou 7.0
  4. 23Marcão ▼ 80' 7.0
  5. 16Jesús Navas ▼ 67' 7.3
  6. 6N. Gudelj 6.9
  7. 20D. Sow ▼ 90' 6.9
  8. 3Adrià Pedrosa 7.3
  9. 14Peque Fernández ▼ 76' 6.3
  10. 7Isaac Romero ▼ 90' 6.6
  11. 21C. Ejuke ▼ 67' 6.6

Dự bị 12

  1. 11D. Lukébakio ▲ 67' 6.7
  2. 26Juanlu Sánchez ▲ 67' 5.2
  3. 18L. Agoumé ▲ 76' 6.6
  4. 4Kike Salas ▲ 80' 6.6
  5. 19V. Barco ▲ 90' 6.5
  6. 15G. Montiel ▲ 90' 6.7
  7. 1Álvaro Fernández
  8. 27S. Idumbo
  9. 8Pedro Ortiz
  10. 31Alberto Flores
  11. 9K. Ịheanachọ
  12. 30Alberto Collado
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 7.0
  2. 21Juan Iglesias 6.9
  3. 2D. Dakonam 6.7
  4. 4Juan Berrocal ▼ 90' 6.9
  5. 16Diego Rico ▼ 84' 7.3
  6. 17Carles Pérez ▼ 71' 7.3
  7. 8M. Arambarri ▼ 71' 6.6
  8. 5Luis Milla 7.0
  9. 7Álex Sola ▼ 71' 6.5
  10. 6C. Uche ▼ 84' 6.2
  11. 10B. Yıldırım 6.9

Dự bị 10

  1. 30Gorka Rivera ▲ 71' 6.3
  2. 11Carles Aleñá ▲ 71' 6.9
  3. 19P. González ▲ 71' 6.3
  4. 20Yellu Santiago ▲ 84' 6.3
  5. 26Alberto Risco ▲ 84' 6.6
  6. 31J. Patrick ▲ 90' 6.7
  7. 22Domingos Duarte
  8. 33Guillem Trilla
  9. 29Coba
  10. 1J. Letáček

Thống kê

133
440
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm15
4Trúng đích4
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
3Phạt góc4
1Việt vị2
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
442Chuyền bóng266
351Chuyền chính xác186
79%Chính xác chuyền70%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu49
54Ghi được41
69Thủng lưới49
1.17Bàn thắng mỗi trận0.84
12Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu