Atlético Madrid
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Atlético Madrid vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 4-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 4, hòa 5, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 6' 0-1 Jofre
  2. 21' A. Sorloth · M. Llorente 1-1
  3. HT1-1
  4. 49' G. Simeone · A. Baena 2-1
  5. 57' R. Terrats C. Riedel
  6. 58' A. Lookman · M. Ruggeri 3-1
  7. 61' Koke A. Baena
  8. 61' J. Alvarez A. Lookman
  9. 70' Exposito P. Lozano
  10. 70' R. Fernandez Jaen K. Garcia
  11. 70' C. Ngonge T. Dolan
  12. 72' A. Sorloth · M. Ruggeri 4-1
  13. 74' T. Almada A. Griezmann
  14. 74' N. Molina M. Llorente
  15. 77' P. Milla Jofre
  16. 80' 4-2 Exposito
  17. 83' Cyril Ngonge
  18. 84' R. Le Normand G. Simeone
  19. FT4-2

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Diego Simeone
  1. 13J. Oblak 5.9
  2. 14M. Llorente ▼ 74' 7.7
  3. 18M. Pubill 7.2
  4. 17D. Hancko 7.2
  5. 3M. Ruggeri ⇢2 8.3
  6. 20G. Simeone ▼ 84' 7.6
  7. 5J. Cardoso 7.5
  8. 10A. Baena ▼ 61' 7.3
  9. 22A. Lookman ▼ 61' 6.9
  10. 7A. Griezmann ▼ 74' 6.9
  11. 9A. Sorloth ⚽2 8.9

Dự bị 10

  1. 1J. Musso
  2. 33M. de Luis
  3. 2J. M. Gimenez
  4. 6Koke ▲ 61' 6.9
  5. 11T. Almada ▲ 74' 6.7
  6. 15C. Lenglet
  7. 16N. Molina ▲ 74' 6.7
  8. 19J. Alvarez ▲ 61' 6.5
  9. 21O. Vargas
  10. 24R. Le Normand ▲ 84' 6.6
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Manolo Gonzalez
  1. 13M. Dmitrovic 7.5
  2. 23O. El Hilali 5.9
  3. 38C. Riedel ▼ 57' 6.3
  4. 5F. Calero 7.3
  5. 6L. Cabrera 5.9
  6. 22C. Romero 5.5
  7. 24T. Dolan ▼ 70' 6.9
  8. 4U. Gonzalez 6.3
  9. 10P. Lozano ▼ 70' 6.5
  10. 17Jofre ▼ 77' 6.9
  11. 19K. Garcia ▼ 70' 5.6

Dự bị 12

  1. 1A. Fortuno
  2. 31L. Serred
  3. 2R. Sanchez
  4. 8Exposito ▲ 70' 7.9
  5. 9R. Fernandez Jaen ▲ 70' 6.5
  6. 11P. Milla ▲ 77' 6.3
  7. 12J. Salinas
  8. 14R. Terrats ▲ 57' 6.5
  9. 15M. Rubio
  10. 16C. Ngonge ▲ 70' 6.5
  11. 18C. Pickel
  12. 20A. Roca

Thống kê

005
310
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm8
9Trúng đích2
6Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc3
0Việt vị2
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Cứu thua4
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
662Chuyền bóng415
571Chuyền chính xác324
86%Chính xác chuyền78%
3.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu43
100Ghi được52
75Thủng lưới59
1.75Bàn thắng mỗi trận1.21
16Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn22
53Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu