Atlético Madrid vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 3-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 4, hòa 5, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
- Trọng tài
- Jesús Gil
- Phong độ
- WDWLL Atlético Madrid
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 18' ▲ Dídac Vilá ▼ Naldo
- 38' 0-1 Darder · Víctor Sánchez
- 45' Naldo
- 45'+1 Á. Correa · Morata 1-1
- HT1-1
- 58' Morata · Vitolo 2-1
- 59' ▲ Víctor Campuzano ▼ Wu Lei
- 60' Saúl Ñíguez
- 64' Víctor Campuzano Bonilla
- 72' ▲ Melendo ▼ Víctor Sánchez
- 75' ▲ T. Lemar ▼ Vitolo
- 80' ▲ Diego Costa ▼ Morata
- 85' Thomas Partey
- 89' ▲ Llorente ▼ Á. Correa
- 90'+1 Koke · Diego Costa 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 13Jan Oblak 6.2
- 23Kieran Trippier 7.8
- 18Felipe 7.0
- 22Mario Hermoso 6.8
- 8Saúl Ñíguez 7.3
- 10Ángel Correa ⚽ ▼ 89' 7.1
- 16Héctor Herrera 7.5
- 5Thomas Partey 7.3
- 6Koke ⚽ 7.7
- 9Álvaro Morata ⚽ ⇢ 8.1
- 20Vitolo ⇢ ▼ 75' 8.3
Dự bị 7
- 1Antonio Adán
- 12Renan Lodi
- 4Santiago Arias
- 14Marcos Llorente 6.7
- 32Rodrigo Riquelme
- 11Thomas Lemar ▲ 75' 6.6
- 19Diego Costa ▲ 80' 7.2
- 13Diego López 6.3
- 5Naldo ▼ 18' 6.4
- 20Bernardo Espinosa 6.9
- 15David López 6.4
- 34Victor Gómez Perea 6.6
- 4Víctor Sánchez ⇢ ▼ 72' 6.6
- 21Marc Roca 6.3
- 16Javi López 6.5
- 7Wu Lei ▼ 59' 6.8
- 10Sergi Darder ⚽ 6.9
- 9Facundo Ferreyra 6.3
Dự bị 7
- 1Andrés Prieto
- 3Adrià Pedrosa
- 17Didac Vila ▲ 18' 6.5
- 14Óscar Melendo 6.2
- 22Matías Vargas
- 23Esteban Granero
- 31Víctor Campuzano Bonilla 6.3
Thống kê
02⚑9
⚑220
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm10
5Trúng đích1
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm7
9Bị chặn5
9Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
413Chuyền bóng417
310Chuyền chính xác300
75%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu55
68Ghi được64
40Thủng lưới74
1.36Bàn thắng mỗi trận1.16
22Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai36