Atlético Madrid vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 4, hòa 5, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
- Trọng tài
- Jorge Figueroa
- Phong độ
- WDWLL Atlético Madrid
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 30' Óscar Gil
- 33' Diego López
- 37' Geoffrey Kondogbia
- 45' Felipe
- HT0-0
- 46' ▲ Matheus Cunha ▼ Š. Vrsaljko
- 46' ▲ A. Griezmann ▼ T. Lemar
- 46' ▲ Y. Carrasco ▼ João Félix
- 46' ▲ Aleix Vidal ▼ Óscar Gil
- 52' Y. Carrasco · Matheus Cunha 1-0
- 58' ▲ Reinildo ▼ Renan Lodi
- 60' ▲ Manu Morlanes ▼ T. Vilhena
- 60' ▲ Melendo ▼ K. Bare
- 71' Geoffrey Kondogbia
- 71' Geoffrey Kondogbia
- 74' 1-1 Raúl de Tomás
- 76' Stefan Savić
- 78' ▲ R. De Paul ▼ Á. Correa
- 80' ▲ Wu Lei ▼ Sergi Gómez
- 87' ▲ Dídac Vilá ▼ Adrià Pedrosa
- 88' Marcos Llorente
- 88' Dídac Vila
- 90'+8 Antoine Griezmann
- 90'+9 Aleix Vidal
- 90'+3 Manuel Morlanes
- 90'+10 Y. Carrasco11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 13J. Oblak 6.6
- 24Š. Vrsaljko ▼ 46' 6.3
- 15S. Savić 6.2
- 18Felipe 6.9
- 12Renan Lodi ▼ 58' 6.3
- 4G. Kondogbia 6.5
- 6Koke 6.9
- 11T. Lemar ▼ 46' 6.3
- 14Marcos Llorente 6.6
- 10Á. Correa ▼ 78' 6.6
- 7João Félix ▼ 46' 6.3
Dự bị 10
- 19Matheus Cunha ▲ 46' 7.2
- 8A. Griezmann ▲ 46' 6.7
- 21Y. Carrasco ⚽2 ▲ 46' 8.3
- 23Reinildo ▲ 58' 6.9
- 5R. De Paul ▲ 78' 6.6
- 22Hermoso
- 9L. Suárez
- 26Javier Serrano
- 1B. Lecomte
- 17D. Wass
- 13Diego López 6.2
- 4L. Cabrera 7.0
- 24Sergi Gómez ▼ 80' 6.9
- 3Adrià Pedrosa ▼ 87' 6.3
- 5Fernando Calero 6.7
- 12Óscar Gil ▼ 46' 6.3
- 19T. Vilhena ▼ 60' 6.3
- 10Darder 6.9
- 20K. Bare ▼ 60' 7.2
- 11Raúl de Tomás ⚽ 7.3
- 9Javi Puado 6.7
Dự bị 12
- 22Aleix Vidal ▲ 46' 6.9
- 6Manu Morlanes ▲ 60' 6.5
- 14Melendo ▲ 60' 6.3
- 7Wu Lei ▲ 80' 6.6
- 17Dídac Vilá ▲ 87' 6.2
- 16Loren Morón
- 18L. Dimata
- 23Adri Embarba
- 8Fran Mérida
- 1Oier
- 15David López 6.2
- 21Nico Melamed
Thống kê
15⚑6
⚑350
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm11
3Trúng đích5
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
6Phạt góc3
2Việt vị2
18Phạm lỗi12
5Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
488Chuyền bóng472
399Chuyền chính xác394
82%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu48
87Ghi được50
64Thủng lưới64
1.53Bàn thắng mỗi trận1.04
16Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai25