R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Atlético Madrid
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 5, Atlético Madrid thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Juan Martínez
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WDWLL Atlético Madrid
- 31' Mario Hermoso
- 40' Raúl de Tomás · Adri Embarba 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Lluis Recasens ▼ Fernando Calero
- 46' ▲ G. Kondogbia ▼ Hermoso
- 46' ▲ T. Lemar ▼ K. Trippier
- 46' ▲ Renan Lodi ▼ Á. Correa
- 58' ▲ Loren Morón ▼ Melendo
- 58' ▲ K. Bare ▼ Manu Morlanes
- 58' ▲ João Félix ▼ A. Griezmann
- 71' ▲ Matheus Cunha ▼ L. Suárez
- 75' ▲ Nico Melamed ▼ Aleix Vidal
- 79' 1-1 Y. Carrasco
- 82' Geoffrey Kondogbia
- 83' ▲ L. Dimata ▼ Raúl de Tomás
- 90'+11 Nicolás Melamed
- 90'+11 João Félix
- 90'+8 Yannick Carrasco
- 90'+9 1-2 T. Lemar · Y. Carrasco
- FT1-2
Đội hình
- 13Diego López 6.2
- 4L. Cabrera 6.3
- 3Adrià Pedrosa 6.3
- 5Fernando Calero ▼ 46' 6.9
- 12Óscar Gil 6.0
- 22Aleix Vidal ▼ 75' 6.9
- 10Darder 6.9
- 6Manu Morlanes ▼ 58' 6.9
- 14Melendo ▼ 58' 6.6
- 11Raúl de Tomás ⚽ ▼ 83' 7.3
- 23Adri Embarba ⇢ 7.0
Dự bị 12
- 31Lluis Recasens ▲ 46' 6.9
- 16Loren Morón ▲ 58' 6.3
- 20K. Bare ▲ 58' 6.3
- 21Nico Melamed ▲ 75' 6.5
- 18L. Dimata ▲ 83' 6.7
- 34Joan García
- 33Álvaro García
- 17Dídac Vilá
- 19Vadillo
- 8Fran Mérida
- 7Wu Lei
- 2Miguelón
- 13J. Oblak 6.6
- 15S. Savić 6.9
- 23K. Trippier ▼ 46' 6.5
- 18Felipe 6.2
- 22Hermoso ▼ 46' 6.5
- 6Koke 7.3
- 21Y. Carrasco ⚽ ⇢ 7.7
- 14Marcos Llorente 6.9
- 9L. Suárez ▼ 71' 6.7
- 8A. Griezmann ▼ 58' 6.9
- 10Á. Correa ▼ 46' 6.9
Dự bị 10
- 4G. Kondogbia ▲ 46' 7.0
- 11T. Lemar ⚽ ▲ 46' 7.2
- 12Renan Lodi ▲ 46' 7.3
- 7João Félix ▲ 58' 7.2
- 19Matheus Cunha ▲ 71' 6.6
- 24Š. Vrsaljko
- 2J. Giménez
- 5R. De Paul
- 16H. Herrera
- 1B. Lecomte
Thống kê
01⚑6
⚑340
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm13
3Trúng đích3
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị2
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
1Cứu thua2
376Chuyền bóng516
302Chuyền chính xác437
80%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu57
50Ghi được87
64Thủng lưới64
1.04Bàn thắng mỗi trận1.53
12Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn30
25Hiệp hai54