R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Atlético Madrid
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 5, Atlético Madrid thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Javier Alberola
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WDWLL Atlético Madrid
- 6' Felipe
- 24' S. Savićphản lưới 1-0
- 37' Adrián Embarba
- 42' Thomas Partey
- HT1-0
- 46' 1-1 Saúl
- 56' ▲ João Félix ▼ Y. Carrasco
- 63' ▲ Diego Costa ▼ Morata
- 69' ▲ Vitolo ▼ Á. Correa
- 71' ▲ Melendo ▼ Iturraspe
- 71' ▲ J. Calleri ▼ Wu Lei
- 81' ▲ Adrià Pedrosa ▼ Adri Embarba
- 86' Koke
- 89' Renan Lodi
- 90' Javi López
- 90' Víctor Sánchez
- FT1-1
Đội hình
- 13Diego López 6.3
- 16Javi López 7.4
- 20Bernardo Espinosa 6.9
- 18Leandro Cabrera 7.2
- 17Dídac Vila 6.1
- 8Ander Iturraspe 6.6
- 7Wu Lei ▼ 71' 6.3
- 4Víctor Sánchez 6.8
- 10Sergi Darder 6.5
- 23Adrián Embarba ▼ 81' 7.3
- 11Raúl de Tomás 6.8
Dự bị 7
- 1Andrés Prieto
- 3Adrià Pedrosa ▲ 81' 6.6
- 34Victor Gómez
- 24Fernando Calero
- 14Óscar Melendo 6.2
- 22Matías Vargas
- 12Jonathan Calleri ▲ 71' 6.7
- 13Jan Oblak 6.8
- 23Kieran Trippier 6.4
- 15Stefan Savić 6.5
- 18Felipe 6.8
- 12Renan Lodi 6.4
- 6Koke 6.6
- 5Thomas Partey 7.7
- 8Saúl Ñíguez ⚽ 7.6
- 21Yannick Carrasco ▼ 56' 6.4
- 9Álvaro Morata 6.4
- 10Ángel Correa ▼ 69' 6.6
Dự bị 7
- 1Antonio Adán
- 22Mario Hermoso
- 24Šime Vrsaljko
- 14Marcos Llorente
- 20Vitolo ▲ 69' 6.6
- 19Diego Costa ▲ 63' 6.1
- 7João Félix ▲ 56' 6.6
Thống kê
03⚑3
⚑440
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm5
3Trúng đích2
5Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị1
20Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
292Chuyền bóng486
165Chuyền chính xác365
57%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu50
64Ghi được68
74Thủng lưới40
1.16Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai44