Atlético Madrid
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Atlético Madrid vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 1-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 4, hòa 5, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 28' Leandro Cabrera
  2. 34' Brian Oliván
  3. 35' Sergi Gómez K. Bare
  4. HT0-0
  5. 46' Á. Correa R. De Paul
  6. 53' Martin Braithwaite
  7. 56' Javi Puado M. Braithwaite
  8. 56' Simo Brian Oliván
  9. 59' Geoffrey Kondogbia
  10. 62' 0-1 Darder · Joselu
  11. 65' João Félix Y. Carrasco
  12. 66' A. Witsel G. Kondogbia
  13. 73' T. Lemar A. Griezmann
  14. 73' Matheus Cunha Álvaro Morata
  15. 74' Benjamin Lecomte
  16. 78' João Félix · T. Lemar 1-1
  17. 82' José María Giménez
  18. 85' Aleix Vidal
  19. 87' João Félix
  20. 88' O. El Hilali Óscar Gil
  21. 88' Pol Lozano Aleix Vidal
  22. 90'+6 Omar El Hilali
  23. FT1-1

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.5
  2. 16N. Molina 7.3
  3. 15S. Savić 6.6
  4. 2J. Giménez 7.3
  5. 23Reinildo 7.2
  6. 14Marcos Llorente 6.9
  7. 5R. De Paul ▼ 46' 7.2
  8. 4G. Kondogbia ▼ 66' 6.7
  9. 21Y. Carrasco ▼ 65' 7.3
  10. 8A. Griezmann ▼ 73' 7.9
  11. 19Álvaro Morata ▼ 73' 6.9

Dự bị 11

  1. 10Á. Correa ▲ 46' 6.9
  2. 7João Félix ▲ 65' 7.3
  3. 20A. Witsel ▲ 66' 6.3
  4. 11T. Lemar ▲ 73' 7.2
  5. 9Matheus Cunha ▲ 73' 6.7
  6. 31Antonio Gomis
  7. 30Sergio Díez
  8. 22Hermoso
  9. 1I. Grbić
  10. 18Felipe
  11. 3Reguilón
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Martínez
  1. 13B. Lecomte 8.0
  2. 2Óscar Gil ▼ 88' 6.2
  3. 5Fernando Calero 6.6
  4. 4L. Cabrera 4.6
  5. 14Brian Oliván ▼ 56' 6.9
  6. 8K. Bare ▼ 35' 6.5
  7. 12Vinicius Souza 7.2
  8. 22Aleix Vidal ▼ 88' 6.2
  9. 10Darder 7.6
  10. 17M. Braithwaite ▼ 56' 6.5
  11. 9Joselu 7.7

Dự bị 11

  1. 24Sergi Gómez ▲ 35' 6.9
  2. 7Javi Puado ▲ 56' 6.5
  3. 28Simo ▲ 56' 6.6
  4. 26O. El Hilali ▲ 88' 6.3
  5. 6Pol Lozano ▲ 88' 6.3
  6. 1Joan García
  7. 20Edu Expósito
  8. 16José Carlos Lazo
  9. 21Nico Melamed
  10. 25Álvaro Fernández
  11. 19Dani Gómez

Thống kê

0312
251
67%Kiểm soát bóng33%
27Dứt điểm6
7Trúng đích2
9Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn1
12Phạt góc2
4Việt vị0
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua7
540Chuyền bóng269
476Chuyền chính xác191
88%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu51
99Ghi được67
49Thủng lưới79
1.83Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn28
61Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu