Sevilla F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Deportivo Alavés

Sevilla F.C. vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
DWDWW Deportivo Alavés
  1. -5' Joan Jordán
  2. 2' Juanlu Sánchez
  3. 16' Juanlu Sánchez
  4. 16' Juanlu Sánchez
  5. 42' D. Sow 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' A. Guevara D. Suarez
  8. 46' A. Perez Calebe
  9. 46' P. Ibanez A. Blanco
  10. 55' J. A. Carmona C. Azpilicueta
  11. 60' 1-1 T. Martinez · C. Alena
  12. 61' B. Mendy D. Sow
  13. 69' Lucas Boyé
  14. 70' I. Romero N. Maupay
  15. 70' C. Ejuke T. Nianzou
  16. 81' Peque A. Adams
  17. 81' F. Gattoni L. Agoume
  18. 84' J. Guridi C. Alena
  19. 90'+11 Batista Mendy
  20. 90'+5 Peque Fernández
  21. 90'+1 Nemanja Gudelj
  22. FT1-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos 6.3
  2. 5T. Nianzou ▼ 70' 7.0
  3. 6N. Gudelj 6.7
  4. 4K. Salas 6.3
  5. 3C. Azpilicueta ▼ 55' 7.0
  6. 16J. Sanchez 3.0
  7. 18L. Agoume ▼ 81' 6.7
  8. 20D. Sow ▼ 61' 7.6
  9. 12G. Suazo 6.7
  10. 17N. Maupay ▼ 70' 6.6
  11. 9A. Adams ▼ 81' 6.3

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 2J. A. Carmona ▲ 55' 6.2
  3. 7I. Romero ▲ 70' 6.3
  4. 8Joan Jordan
  5. 10A. Sanchez
  6. 14Peque ▲ 81' 6.5
  7. 15F. Cardoso
  8. 19B. Mendy ▲ 61' 6.3
  9. 21C. Ejuke ▲ 70' 6.2
  10. 22F. Gattoni ▲ 81' 6.6
  11. 28M. Bueno
  12. 29M. Sierra
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Quique Sanchez Flores
  1. 1A. Sivera 6.3
  2. 14N. Tenaglia 6.5
  3. 2F. Garces 6.9
  4. 5J. Pacheco 7.5
  5. 3Yusi 6.6
  6. 20Calebe ▼ 46' 6.5
  7. 4D. Suarez ▼ 46' 6.7
  8. 8A. Blanco ▼ 46' 6.5
  9. 10C. Alena ▼ 84' 6.3
  10. 11T. Martinez 8.3
  11. 15L. Boye 6.3

Dự bị 8

  1. 13R. Fernandez
  2. 6A. Guevara ▲ 46' 6.7
  3. 7A. Perez ▲ 46' 6.9
  4. 18J. Guridi ▲ 84' 6.6
  5. 19P. Ibanez ▲ 46' 6.9
  6. 21A. Rebbach
  7. 24V. Parada
  8. 34A. Manas

Thống kê

250
300
26%Kiểm soát bóng74%
4Dứt điểm12
2Trúng đích1
1Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
0Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi13
5Thẻ vàng0
2Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
197Chuyền bóng569
122Chuyền chính xác493
62%Chính xác chuyền87%
0.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu42
56Ghi được47
67Thủng lưới58
1.27Bàn thắng mỗi trận1.12
7Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu