Deportivo Alavés vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-2 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WWLDW Sevilla F.C.
- 10' 0-1 R. Vargas
- 14' ▲ A. Sanchez ▼ A. Gonzalez
- 17' C. Vicente11m 1-1
- 39' Ruben Vargas
- 44' Tanguy Nianzou
- HT1-1
- 58' ▲ T. Martinez ▼ J. Guridi
- 58' ▲ P. Ibanez ▼ C. Alena
- 67' 1-2 A. Sanchez · J. A. Carmona
- 71' ▲ M. Diaz ▼ L. Boye
- 72' ▲ Yusi ▼ M. Diarra
- 72' ▲ A. Rebbach ▼ D. Suarez
- 75' ▲ N. Gudelj ▼ T. Nianzou
- 75' ▲ A. Adams ▼ R. Vargas
- 77' Batista Mendy
- 84' Gabriel Suazo
- 85' Odysseas Vlachodimos
- 86' ▲ Peque ▼ I. Romero
- 86' ▲ J. Sanchez ▼ J. A. Carmona
- 89' Antonio Blanco
- 90'+7 César Azpilicueta
- 90'+5 Peque Fernández
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Sivera 6.9
- 17Jonny Otto 6.3
- 2F. Garces 6.9
- 14N. Tenaglia 6.2
- 22M. Diarra ▼ 72' 6.3
- 18J. Guridi ▼ 58' 6.2
- 8A. Blanco 6.9
- 4D. Suarez ▼ 72' 6.5
- 7C. Vicente ⚽ 7.9
- 15L. Boye ▼ 71' 6.2
- 10C. Alena ▼ 58' 6.2
Dự bị 12
- 13R. Fernandez
- 3Yusi ▲ 72' 6.9
- 5J. Pacheco
- 6A. Guevara
- 9M. Diaz ▲ 71' 6.3
- 11T. Martinez ▲ 58' 6.5
- 19P. Ibanez ▲ 58' 6.9
- 20Calebe
- 21A. Rebbach ▲ 72' 7.2
- 23C. Protesoni
- 24V. Parada
- 28L. Pinillos Wilson
- 1O. Vlachodimos 7.0
- 3C. Azpilicueta 6.6
- 5T. Nianzou ▼ 75' 6.6
- 23Marcao 6.2
- 2J. A. Carmona ⇢ ▼ 86' 7.3
- 18L. Agoume 7.2
- 19B. Mendy 6.3
- 12G. Suazo 7.2
- 11R. Vargas ⚽ ▼ 75' 7.3
- 17A. Gonzalez ▼ 14' 6.6
- 7I. Romero ▼ 86' 6.5
Dự bị 12
- 13O. Nyland
- 4K. Salas
- 6N. Gudelj ▲ 75' 6.3
- 9A. Adams ▲ 75' 6.7
- 10A. Sanchez ⚽ ▲ 14' 7.3
- 14Peque ▲ 86' 6.3
- 15F. Cardoso
- 16J. Sanchez ▲ 86' 6.6
- 20D. Sow
- 21C. Ejuke
- 24A. Januzaj
- 32Castrin
Thống kê
01⚑4
⚑470
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm9
5Trúng đích3
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
4Phạt góc4
3Việt vị4
20Phạm lỗi19
1Thẻ vàng7
1Cứu thua4
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
394Chuyền bóng423
307Chuyền chính xác340
78%Chính xác chuyền80%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu44
47Ghi được56
58Thủng lưới67
1.12Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai32